Spec › Khung & quản trị

Khung & quản trị (P0)

Đăng nhập, trang chủ, phê duyệt, thông báo, tệp, nhập liệu từ tệp, chứng từ, danh mục dùng chung, kiểm soát vận hành và quản trị.

1.Tóm tắt

Phần khung & quản trị là nền chung cho mọi module nghiệp vụ: đăng nhập và bảo mật tài khoản, trang chủ, phê duyệt nhiều bước, thông báo, tệp đính kèm, nhập liệu từ tệp PDF / ảnh, chứng từ Word / PDF, danh mục dùng chung, kiểm soát vận hành (Audit trail, System log, Lịch sử phê duyệt) và quản trị (người dùng, vai trò, phân quyền, luồng phê duyệt, menu, giao diện). Các module Dữ liệu nền, Nhân sự, Báo giá và Vận chuyển (đơn hàng, chứng từ, bill – hóa đơn – công nợ) đều dùng các phần này.

Quy tắc chung toàn hệ thống

Kiểm tra dữ liệu hai phía. Mọi ràng buộc (bắt buộc, độ dài, kiểu, khoảng giá trị, mã hợp lệ, trạng thái cho phép thao tác) được báo ngay trên form và kiểm lại ở máy chủ; gửi dữ liệu sai thẳng vào hệ thống (bỏ qua màn hình) vẫn bị từ chối với thông báo gắn đúng ô. Nút ghi khóa khi form chưa hợp lệ hoặc đang gửi.
Khóa lạc quan. Hai người cùng sửa một bản ghi: người lưu sau nhận E0003 “Dữ liệu đã bị người khác thay đổi. Vui lòng tải lại rồi thử lại.” và phải tải lại — không ghi đè dữ liệu của người khác.
Popup và sidebar. Form dài (nhiều trường, bảng dòng) mở dạng popup giữa màn; form ngắn (sửa vài trường, xem nhanh chi tiết) mở dạng sidebar phải rộng 400 / 480 / 640px, trên điện thoại (≤ 768px) chiếm toàn chiều ngang. Sidebar phải là thành phần dùng chung (cùng khung đầu / thân / chân, đóng bằng Hủy, dấu × hoặc Esc). Các màn P0–P3 dùng popup; sidebar phải được dùng ở module Vận chuyển — công đoạn, sắp xếp, mốc, phân công, chứng từ, thu tiền — và ở Cấu hình công đoạn (xem Luồng màn hình Theo dõi đơn hàng); tạo / sửa / hủy đơn, bill, hóa đơn vẫn là popup.
Dùng trên điện thoại. Màn hình ≤ 768px (điện thoại, máy tính bảng dọc) dùng bố cục di động: menu thu vào nút ☰ (hoặc thanh tab đáy / dải phím theo mẫu giao diện), danh sách hiển thị dạng thẻ, popup và sidebar chiếm toàn màn, không phải kéo ngang trang. Các màn thao tác đồ họa — Soạn báo giá, Thiết kế mẫu trích xuất, Phiếu nhập từ tệp, Luồng phê duyệt, Cài đặt giao diện — trên điện thoại chỉ xem: có dòng thông báo “Màn này dùng tốt hơn trên máy tính…”, các nút thêm / sửa / lưu / gửi duyệt bị ẩn; vẫn xem, in PDF, tải Word. Xem Dùng trên điện thoại.
Ghi vết. Mọi thay đổi dữ liệu nghiệp vụ ghi Audit trail (người, lúc, trường, giá trị cũ / mới); mọi thao tác ghi System log. Thông báo cho người dùng lấy từ danh mục thông điệp có mã (vd E0001).

Phạm vi menu (theo cấu hình cài sẵn)

Nhóm menuMụcĐường dẫnGhi chú
(cấp 1)Trang chủ/dashboardLuôn mở
(cấp 1)Trung tâm phê duyệt/approvalsLuôn mở
Nghiệp vụSản phẩm mẫu/sample-products giữ chức năng, không hiện trên menu
Nghiệp vụNhập liệu từ tệp PDF / ảnh/import-jobs
Nghiệp vụBáo giá/quotations
Vận chuyểnTheo dõi đơn hàng/ordersChi tiết
Vận chuyểnChứng từ đơn hàng/order-documentsChi tiết
Vận chuyểnHóa đơn & công nợ/order-invoicesChi tiết
Dữ liệu nềnDanh mục vị trí/locations
Dữ liệu nềnDanh mục dùng chung/master-categories
Dữ liệu nềnMẫu trích xuất chứng từ/extract-templates
Dữ liệu nềnKhách hàng/customers
Dữ liệu nềnĐối tác/partners
Dữ liệu nềnCảng, kho, tuyến/ports
Dữ liệu nềnLoại phí & đơn vị tính/charge-types
Dữ liệu nềnTiền tệ & tỷ giá/currencies
Dữ liệu nềnĐơn vị & mẫu báo giá/quotation-units
Dữ liệu nềnCấu hình công đoạn/order-stage-typesMặc định chỉ Quản trị viên; Chi tiết
Nhân sựHồ sơ nhân viên/employees
Nhân sựHợp đồng lao động/employment-contracts
Nhân sựNghỉ phép/leave-requests
Nhân sựDanh mục nhân sự/hr-catalogs
Nhân sựCài đặt nghỉ phép/hr-settings
Báo cáoBáo cáo/reports giữ chức năng, không hiện trên menu
Báo cáoIn nhãn QR/qr-labels giữ chức năng, không hiện trên menu
Báo cáoChứng từ (Word / PDF)/documents
Kiểm soát vận hànhAudit trail/audit-logs
Kiểm soát vận hànhSystem log/system-logs
Kiểm soát vận hànhLịch sử phê duyệt/approval-history
Quản trịNgười dùng/usersChỉ Quản trị viên hệ thống
Quản trịVai trò/system-rolesChỉ Quản trị viên hệ thống
Quản trịMa trận phân quyền/screen-permissionsChỉ Quản trị viên hệ thống
Quản trịLuồng phê duyệt/approval-routesChỉ Quản trị viên hệ thống
Quản trịQuản lý menu/system/menusChỉ Quản trị viên hệ thống
Quản trịCài đặt giao diện/system/color-settings
Quản trịNguồn dữ liệu báo cáo/system/report-sources giữ chức năng, không hiện trên menu
Quản trịThiết kế mẫu báo cáo/system/report-templates giữ chức năng, không hiện trên menu
Quản trịThiết kế mẫu nhãn QR/system/qr-label-templates giữ chức năng, không hiện trên menu

Các mục là chức năng của gói nâng cao, không mô tả như màn đang dùng.

2.Actor & quyền

ActorMô tả
Người dùng (mọi tài khoản)Đăng nhập, đổi mật khẩu, trang chủ, thông báo, Trung tâm phê duyệt (xử lý yêu cầu đến lượt mình, theo dõi yêu cầu mình gửi), xem / tải tệp đính kèm theo quyền.
Quản trị viên hệ thốngToàn quyền; riêng nhóm Quản trị (người dùng, vai trò, ma trận phân quyền, luồng phê duyệt, menu) chỉ vai trò này mở được.
Super Admin (chỉ xem)Xem mọi màn nghiệp vụ, kiểm soát; không ghi. Ô quyền cố định, không chỉnh trên ma trận.
Trưởng phòngVai trò thường được cài sẵn cho phê duyệt nghỉ phép.
Hệ thốngKhóa tạm tài khoản khi đăng nhập sai nhiều lần, ghi Audit trail / System log, gửi thông báo, định tuyến yêu cầu duyệt.

Bảng quyền mặc định (màn có phân quyền chức năng)

Màn hìnhChức năng (mã) Quản trị viên hệ thống Super Admin (chỉ xem) Người dùng Trưởng phòng
Nhập liệu từ tệp PDF / ảnhXem phiếu nhập, tệp gốc xemCóCóCóCó
Tải tệp lên và xem trước kết quả trích xuất trich-xuatCó—Có—
Lưu phiếu nhập themCó—Có—
Sửa giá trị trích được suaCó—Có—
Xác nhận phiếu nhập duyetCó———
Hủy phiếu nhập huyCó—Có—
Mẫu trích xuất chứng từXem mẫu trích xuất xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Tạo mẫu / nhập mẫu từ JSON themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa mẫu: vẽ vùng, quy tắc, gắn tệp mẫu suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xóa mẫu xoaCó—Không vào mànKhông vào màn
Danh mục vị tríThêm Khoa/Phòng, Khu vực, Vị trí themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa tên Khoa/Phòng, Khu vực, Vị trí suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Ngừng sử dụng Khoa/Phòng, Khu vực, Vị trí ngungCó—Không vào mànKhông vào màn
Danh mục dùng chungThêm mục danh mục themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa mục danh mục suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xóa mục danh mục xoaCó—Không vào mànKhông vào màn
Chứng từ (Word / PDF)Xem danh sách chứng từ xemCóCóCóCó
Tải Word / PDF chứng từ xuat (kèm ô "Tải file")CóCóCóCó
Audit trailTìm kiếm / lọc lịch sử thay đổi tim-kiemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
System logXem system log xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Lịch sử phê duyệtTìm kiếm lịch sử phê duyệt tim-kiemCóCóCóCó
Cài đặt giao diệnXem mẫu màu xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Tạo mẫu màu themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa mẫu màu (sửa màu trực tiếp) suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xóa mẫu màu xoaCó—Không vào mànKhông vào màn
Đặt mẫu màu mặc định của hệ thống dat-mac-dinhCó—Không vào mànKhông vào màn
Quản lý mẫu nhận diện (logo, favicon, SVG, chữ trang đăng nhập) nhan-dienCó—Không vào mànKhông vào màn
Chọn mẫu thiết kế giao diện toàn hệ thống thiet-keCó—Không vào mànKhông vào màn

Giá trị khi cài mới. Quản trị viên chỉnh lại theo từng vai trò trên màn Ma trận phân quyền; hệ thống luôn kiểm quyền ở máy chủ, ẩn nút trên giao diện chỉ để gọn màn. Nhóm Quản trị khác (Người dùng, Vai trò, Ma trận phân quyền, Luồng phê duyệt, Quản lý menu) chỉ Quản trị viên hệ thống mở được, không có ô chức năng.

3.Use case

Hệ thống ANLE SCM — Khung & quản trị Người dùng Quản trị viên Super Admin (chỉ xem) Hệ thống UC-FW-01 Đăng nhập, đổi mật khẩu UC-FW-02 Trang chủ và lối tắt UC-FW-03 Xử lý phê duyệt UC-FW-04 Nhận và xem thông báo UC-FW-05 Đính kèm, xem, tải tệp UC-FW-06 Nhập liệu từ tệp PDF / ảnh UC-FW-07 Quản lý mẫu trích xuất UC-FW-08 Tải chứng từ Word / PDF UC-FW-09 Danh mục vị trí, dùng chung UC-FW-10 Tra cứu Audit / System log / lịch sử duyệt UC-FW-11 Quản lý người dùng, vai trò UC-FW-12 Ma trận phân quyền UC-FW-13 Cấu hình luồng phê duyệt UC-FW-14 Quản lý menu UC-FW-15 Cài đặt giao diện UC-FW-16 Ghi vết, khóa tạm đăng nhập
UC-FW-01Đăng nhập, đổi mật khẩu
ActorNgười dùng
Tiền điều kiệnCó tài khoản được Quản trị viên cấp.
Các bước
  1. Mở trang đăng nhập, nhập tên đăng nhập, mật khẩu, bấm Đăng nhập.
  2. Lần đăng nhập đầu (hoặc sau khi được đặt lại mật khẩu): hệ thống bắt đổi mật khẩu trước khi vào.
  3. Tự đổi mật khẩu bất kỳ lúc nào từ menu tài khoản.
Kết quảVào Trang chủ; phiên làm việc tự gia hạn khi đang dùng.
Quy tắc / validation
  • Mật khẩu ≥ 8 ký tự, có đủ chữ HOA, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt.
  • Sai quá 5 lần trong 15 phút ⇒ tài khoản bị khóa tạm 15 phút (đếm riêng theo tài khoản và theo máy).
  • Tài khoản bị ngừng hoạt động không đăng nhập được.
Thông báo lỗi chính
  • Sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu (không nói rõ sai phần nào).
  • Mật khẩu mới chưa đạt chính sách: liệt kê điều kiện còn thiếu.
UC-FW-02Trang chủ và lối tắt
ActorNgười dùng
Tiền điều kiệnĐã đăng nhập.
Các bước
  1. Trang chủ hiện khối Số liệu kinh doanh (báo giá theo kỳ, đơn hàng đang chạy, công nợ; chi tiết ở Trang chủ & số liệu), rồi “Chờ bạn phê duyệt”, “Thông báo chưa đọc” và lưới lối tắt tới các màn được phép.
  2. Bấm Tùy chỉnh để chọn / sắp xếp lối tắt.
Kết quảLối tắt lưu theo tài khoản.
Quy tắc / validation
  • Chỉ hiện lối tắt tới màn người dùng có quyền.
  • Mỗi khối số liệu chỉ hiện khi người dùng có quyền xem module tương ứng (Báo giá, Theo dõi đơn hàng, Hóa đơn & công nợ).
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-03Xử lý phê duyệt (Trung tâm phê duyệt)
ActorNgười dùng (người duyệt / người gửi), Quản trị viên
Tiền điều kiệnCó yêu cầu duyệt từ module nghiệp vụ (báo giá, đơn nghỉ…).
Các bước
  1. Tab Chờ tôi xử lý: lọc theo loại; bấm Xử lý ⇒ popup chi tiết ⇒ Phê duyệt / Từ chối kèm ý kiến.
  2. Tab Luồng của tôi: theo dõi các yêu cầu mình đã gửi và bước đang chờ.
Kết quảYêu cầu chuyển bước kế tiếp hoặc kết thúc; module gốc đổi trạng thái; người gửi nhận thông báo.
Quy tắc / validation
  • Luồng (các bước, người duyệt theo vai trò) do Quản trị viên cấu hình và gắn với chức năng nghiệp vụ.
  • Kiểm 4 mắt: hồ sơ do chính mình gửi không tính vào “Chờ tôi xử lý” — người gửi không tự duyệt, trừ khi module cho phép tự duyệt (vd báo giá chế độ mặc định).
Thông báo lỗi chính
  • E0006 “Bạn không có quyền thực hiện thao tác này.”
UC-FW-04Nhận và xem thông báo
ActorNgười dùng; Hệ thống gửi
Tiền điều kiệnCó sự kiện liên quan (yêu cầu duyệt, kết quả duyệt…).
Các bước
  1. Chuông trên thanh đầu trang hiện số chưa đọc; bấm để xem nhanh.
  2. Mở trang Thông báo để xem tất cả, đánh dấu đã đọc.
Kết quảThông báo đã đọc không còn tính trong số đếm.
Quy tắc / validation
  • Thông báo chỉ gửi người liên quan.
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-05Đính kèm, xem, tải tệp
ActorNgười dùng
Tiền điều kiệnMàn nghiệp vụ có khối tệp đính kèm; có quyền ghi của màn để tải lên / xóa.
Các bước
  1. Kéo thả hoặc chọn tệp tải lên.
  2. Bấm tệp PDF / ảnh để xem ngay trong hệ thống.
  3. Bấm tải về.
Kết quảTệp lưu kèm bản ghi; xóa tệp ghi Audit trail.
Quy tắc / validation
  • Định dạng cho phép: pdf, png, jpg, jpeg, gif, webp, txt, csv, doc, docx, xls, xlsx, ppt, pptx, zip.
  • Tối đa 25 MB / tệp, 10 tệp / lần tải; nội dung tệp phải khớp đuôi (chặn đổi đuôi).
  • Tải về cần quyền “Tải file” của vai trò.
  • Khối tệp là thành phần dùng chung: Chứng từ đơn hàng đính kèm tệp vào từng chứng từ (tải lên / xóa cần quyền sua của màn đó). Khối tệp không tự chặn thao tác theo trạng thái nghiệp vụ (vd đơn đã hủy) — phần chặn đó nằm ở thao tác trên chứng từ.
Thông báo lỗi chính
  • Tệp không thuộc định dạng cho phép / vượt dung lượng.
UC-FW-06Nhập liệu từ tệp PDF / ảnh
ActorNgười dùng (quyền nhap-tep.*)
Tiền điều kiệnĐã có mẫu trích xuất phù hợp.
Các bước
  1. Bấm tạo phiếu nhập, tải tệp lên; hệ thống nhận diện mẫu (hoặc chọn mẫu thủ công) và trích giá trị.
  2. Xem trước kết quả cạnh trang tệp gốc, sửa giá trị trích sai, bấm Lưu phiếu.
  3. Người có quyền xác nhận phiếu; hủy phiếu khi không dùng.
Kết quảPhiếu qua các trạng thái Đã trích xuất → Đã xác nhận (→ Đã ghi vào đích) hoặc Đã hủy.
Quy tắc / validation
  • Tệp PDF / PNG / JPG ≤ 20 MB, ≤ 30 trang.
  • Tệp đã nhập ở phiếu khác ⇒ cảnh báo trùng, chọn “Vẫn lưu” nếu muốn.
  • Còn trường bắt buộc chưa có giá trị ⇒ không xác nhận được.
Thông báo lỗi chính
  • E1101 “Tệp "ten-tep.pdf" không phải PDF / PNG / JPG hợp lệ hoặc nội dung không khớp đuôi tệp.”
  • E1102 “Tệp vượt quá giới hạn 20 MB.”
  • E1103 “Tệp có 40 trang, vượt giới hạn 30 trang.”
  • E1110 “Tệp này đã được nhập ở phiếu #12. Chọn "Vẫn lưu" nếu muốn tạo phiếu mới.”
  • E1117 “Còn 2 trường bắt buộc chưa có giá trị.”
  • W1102 “Không nhận diện được mẫu phù hợp. Hãy chọn mẫu thủ công.”
  • C1101 “Xác nhận phiếu nhập #12? Sau khi xác nhận không sửa được giá trị.”
UC-FW-07Quản lý mẫu trích xuất
ActorQuản trị viên (quyền dl-mautrich.*)
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Tạo mẫu hoặc nhập từ JSON; vẽ vùng / neo theo nhãn / biểu thức cho từng trường trên tệp mẫu.
  2. Đặt quy tắc làm sạch, kiểu dữ liệu, bắt buộc, cột đích.
Kết quảMẫu dùng cho Nhập liệu từ tệp. Cài sẵn 9 mẫu chứng từ.
Quy tắc / validation
  • Mã trường: chữ thường, số, gạch dưới, bắt đầu bằng chữ; không trùng.
  • Tọa độ vùng trong khoảng 0..1 của trang.
Thông báo lỗi chính
  • E1113 “Mã trường so_bill bị trùng hoặc sai định dạng (chữ thường, số, gạch dưới; bắt đầu bằng chữ).”
  • E1108 “Tọa độ vùng của trường so_bill không hợp lệ (phải nằm trong trang, giá trị 0..1).”
  • E1106 “Biểu thức (regex) của trường so_bill không hợp lệ hoặc quá dài.”
UC-FW-08Tải chứng từ Word / PDF
ActorNgười có quyền ct-chungtu.xuat + “Tải file”
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Mở Báo cáo › Chứng từ (Word / PDF).
  2. Bấm Word hoặc PDF ở thẻ loại chứng từ.
Kết quảTải tệp chứng từ (hiện đang dùng dữ liệu mẫu — sẽ thay bằng dữ liệu đơn hàng thật theo RFF.No).
Quy tắc / validation
  • 9 loại chứng từ (bảng ở mục 6).
Thông báo lỗi chính
  • E1001 “Không tạo được tệp chứng từ Bill nháp. Vui lòng thử lại hoặc báo quản trị viên.”
UC-FW-09Danh mục vị trí, danh mục dùng chung
ActorQuản trị viên
Tiền điều kiệnCó quyền màn.
Các bước
  1. Danh mục vị trí: cây Khoa/Phòng → Khu vực → Vị trí; thêm, đổi tên, ngừng sử dụng.
  2. Danh mục dùng chung: chọn loại danh mục, thêm / sửa / xóa mục (danh sách người dùng tự định nghĩa).
Kết quảDanh mục chọn được ở các màn nghiệp vụ.
Quy tắc / validation
  • Vị trí dùng “Ngừng sử dụng” thay cho xóa.
Thông báo lỗi chính
  • E0005 “Tên đã tồn tại.”
UC-FW-10Tra cứu kiểm soát vận hành
ActorQuản trị viên, Super Admin (người dùng thường: Lịch sử phê duyệt)
Tiền điều kiệnCó quyền màn.
Các bước
  1. Audit trail: lọc module, khoảng thời gian, người sửa; xem từng trường cũ / mới.
  2. System log: lọc thao tác, mức độ.
  3. Lịch sử phê duyệt: lọc yêu cầu đã kết thúc, thống kê.
Kết quảChỉ xem, không sửa được.
Quy tắc / validation
  • Phân trang ở máy chủ.
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-11Quản lý người dùng, vai trò
ActorQuản trị viên hệ thống
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Người dùng: tab Danh sách (lọc phòng, họ tên, trạng thái, vai trò) và tab Thêm người dùng local.
  2. Đặt phòng ban, vai trò, bật / tắt tài khoản, đặt lại mật khẩu (người dùng bị bắt đổi ở lần đăng nhập sau).
  3. Vai trò: thêm / đổi tên vai trò thường (2 vai trò hệ thống cố định).
Kết quảTài khoản dùng được ngay; thay đổi quyền ghi Audit trail.
Quy tắc / validation
  • Tên đăng nhập không trùng.
  • Mật khẩu theo chính sách ở UC-FW-01.
  • Phải chọn ít nhất 1 phòng và 1 vai trò.
Thông báo lỗi chính
  • Tên đăng nhập đã tồn tại.
UC-FW-12Ma trận phân quyền
ActorQuản trị viên hệ thống
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Tab Theo màn hình: bật / tắt quyền vào màn của từng vai trò.
  2. Tab Theo chức năng: bật / tắt từng chức năng (Xem, Thêm, Sửa, Xóa, Duyệt, Xuất…) của màn.
  3. Bấm Lưu; xem Lịch sử cập nhật.
Kết quảQuyền áp dụng ngay ở lần tải màn kế tiếp; máy chủ kiểm mọi thao tác theo ma trận.
Quy tắc / validation
  • Cột Quản trị viên hệ thống và Super Admin cố định.
  • Trang chủ luôn mở; nhóm Quản trị chỉ Quản trị viên.
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-13Cấu hình luồng phê duyệt
ActorQuản trị viên hệ thống
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Tạo luồng: các bước tuần tự, mỗi bước giao cho vai trò / người cụ thể.
  2. Gắn luồng với chức năng cần duyệt (vd Duyệt báo giá, Duyệt nghỉ phép).
Kết quảYêu cầu mới của chức năng đi theo luồng đã gắn.
Quy tắc / validation
  • Một chức năng cần duyệt gắn với một luồng.
  • Cài sẵn: “Duyệt báo giá” (Người dùng), “Duyệt nghỉ phép (dùng chung)” (Trưởng phòng), “Duyệt đơn nghỉ của trưởng phòng” (Quản trị viên).
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-14Quản lý menu
ActorQuản trị viên hệ thống
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Đổi tên, icon, thứ tự nhóm / mục menu; ẩn / hiện mục.
Kết quảMenu trái của mọi người dùng cập nhật theo.
Quy tắc / validation
  • Menu chỉ hiện mục người dùng có quyền vào.
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-15Cài đặt giao diện
ActorQuản trị viên (quyền qt-mau.*)
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Tab Mẫu thiết kế: chọn 1 trong 21 giao diện và (riêng) 1 trong 21 bố cục trang đăng nhập; tinh chỉnh mật độ, bo góc, font; xem thử rồi Áp dụng cho toàn hệ thống.
  2. Tab Mẫu màu: chọn / tạo / sửa mẫu màu (cài sẵn 24 mẫu, mặc định “ANLE · Logo”), đặt mặc định hệ thống.
  3. Tab Mẫu nhận diện: logo, favicon, chữ trang đăng nhập.
Kết quảGiao diện áp dụng cho mọi người dùng (người đã tự chọn mẫu màu riêng giữ lựa chọn của họ).
Quy tắc / validation
  • Rời trang khi còn thay đổi chưa lưu ⇒ hỏi lại.
Thông báo lỗi chính
  • —
UC-FW-16Ghi vết, khóa tạm đăng nhập
ActorHệ thống
Tiền điều kiện—
Các bước
  1. Ghi Audit trail cho mọi thay đổi dữ liệu nghiệp vụ; ghi System log cho mọi thao tác.
  2. Đếm đăng nhập sai, khóa tạm khi vượt ngưỡng.
Kết quảTra cứu được ở nhóm Kiểm soát vận hành.
Quy tắc / validation
  • Không lưu mật khẩu, khóa bí mật trong log.
Thông báo lỗi chính
  • —

4.Luồng màn hình

Đăng nhập Đổi mật khẩu Trang chủ Menu trái (theo quyền) Trung tâm phê duyệt Popup xử lý Thông báo Màn nghiệp vụ Xem tệp PDF / ảnh Phiếu nhập từ tệp Thiết kế mẫu Màn quản trị người dùng, quyền… Popup thêm / sửa Kiểm soát vận hành Chi tiết thay đổi Đăng nhập Bắt đổi lần đầu Lưu (máy tính) Chờ duyệt Xử lý Chuông Chọn mục Bấm tệp Chọn mẫu Quản trị Thêm / sửa Bấm dòng
Màn hìnhPopup (hộp thoại)Sidebar phảiThao tác chuyển mànHệ thống tự chuyển / quay về

Đăng nhập → (đổi mật khẩu nếu bị bắt) → Trang chủ. Từ menu trái (chỉ hiện màn được phép) vào màn nghiệp vụ, nhập liệu, kiểm soát, quản trị. Thanh đầu trang luôn có: đồng hồ (thứ, ngày/tháng/năm và giờ:phút:giây chạy từng giây; màn hẹp ≤720px chỉ hiện giờ, ≤420px ẩn), chuyển phòng ban, Tìm nhanh (Ctrl K), chuông thông báo, hộp yêu cầu duyệt, menu tài khoản (đổi mật khẩu, đăng xuất).

5.Màn hình

Đăng nhập, đổi mật khẩu

Trang đăng nhập (bố cục theo Cài đặt giao diện)
Trang đăng nhập (bố cục theo Cài đặt giao diện)
  1. Logo, khẩu hiệu nhận diện
  2. Tên đăng nhập, mật khẩu (nút hiện / ẩn)
  3. Nút Đăng nhập
Mobile 375px
Mobile 375px
Đổi mật khẩu
Đổi mật khẩu
Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
Tên đăng nhậpCó—Đăng nhập
Mật khẩuCó—Đăng nhập
Mật khẩu hiện tạiCó—Đổi mật khẩu
Mật khẩu mớiCó≥ 8Có chữ HOA, chữ thường, số, ký tự đặc biệtĐổi mật khẩu
Nhập lại mật khẩu mớiCó—Trùng mật khẩu mớiĐổi mật khẩu

Trang chủ

Trang chủ
Trang chủ
  1. Menu trái theo quyền; mục đang mở tô đỏ
  2. Số liệu kinh doanh: chọn kỳ, thẻ số, biểu đồ, đơn hàng và công nợ (xem Trang chủ & số liệu)
  3. Thanh đầu trang: đồng hồ thứ / ngày / giờ, phòng ban, Tìm nhanh, chuông, hộp duyệt, tài khoản (Trang chủ không còn dòng chào “Xin chào”)
  4. Chờ bạn phê duyệt
  5. Thông báo chưa đọc
  6. Lối tắt (Tùy chỉnh)
Mobile 375px: menu thu vào nút ☰
Mobile 375px: menu thu vào nút ☰

Trung tâm phê duyệt, thông báo

Trung tâm phê duyệt
Trung tâm phê duyệt
  1. Tab Chờ tôi xử lý / Luồng của tôi
  2. Lọc theo loại yêu cầu
  3. Nút Xử lý
  4. Ghi chú 4 mắt
Thông báo
Thông báo

Nhập liệu từ tệp, mẫu trích xuất

Phiếu nhập từ tệp PDF / ảnh
Phiếu nhập từ tệp PDF / ảnh
Mẫu trích xuất chứng từ (cài sẵn 9 mẫu)
Mẫu trích xuất chứng từ (cài sẵn 9 mẫu)

Trên điện thoại: chỉ xem (xem Dùng trên điện thoại).

Chứng từ Word / PDF

Chứng từ (Word / PDF): mỗi thẻ một loại chứng từ, 2 nút Word / PDF
Chứng từ (Word / PDF): mỗi thẻ một loại chứng từ, 2 nút Word / PDF

Danh mục vị trí, danh mục dùng chung

Danh mục vị trí
Danh mục vị trí
Danh mục dùng chung
Danh mục dùng chung

Kiểm soát vận hành

Audit trail
Audit trail
System log
System log
Lịch sử phê duyệt
Lịch sử phê duyệt

Người dùng, vai trò

Quản lý người dùng
Quản lý người dùng
  1. Tab Danh sách / Thêm người dùng local
  2. Lọc phòng, họ tên, trạng thái, vai trò
  3. Xem chi tiết, ngừng hoạt động
Vai trò
Vai trò

Ma trận phân quyền

Ma trận phân quyền — tab Theo màn hình
Ma trận phân quyền — tab Theo màn hình
  1. Tab Theo màn hình / Theo chức năng
  2. Cột vai trò; hai cột hệ thống khóa cố định
  3. Lưu phân quyền; Lịch sử cập nhật

Luồng phê duyệt, menu

Luồng phê duyệt (cài sẵn 3 luồng)
Luồng phê duyệt (cài sẵn 3 luồng)
Quản lý menu
Quản lý menu

Trên điện thoại: chỉ xem (xem Dùng trên điện thoại).

Cài đặt giao diện

Cài đặt giao diện — tab Mẫu thiết kế
Cài đặt giao diện — tab Mẫu thiết kế
  1. Tab Mẫu thiết kế / Mẫu màu / Mẫu nhận diện
  2. Chọn Giao diện hoặc Trang đăng nhập
  3. Thẻ mẫu (21 mẫu)
  4. Tinh chỉnh mật độ, bo góc, font; Áp dụng cho toàn hệ thống

Trên điện thoại: chỉ xem (xem Dùng trên điện thoại).

Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
Tên vai tròCó—Không trùngMàn Vai trò
Tên đăng nhậpCó—Không trùngThêm người dùng local
Họ tênCó—
Phòng banCó≥ 1 phòng
Vai tròCó≥ 1 vai trò
Mật khẩu ban đầuCó≥ 8Theo chính sách mật khẩuNgười dùng bị bắt đổi ở lần đăng nhập đầu

Dùng trên điện thoại

Mobile 375px: ngăn kéo menu
Mobile 375px: menu mở từ nút ☰
  1. Nút ☰ trên thanh đầu trang mở ngăn kéo menu
  2. Chạm mục để vào màn; chạm ra ngoài để đóng
Mobile 375px: màn đồ họa chỉ xem
Mobile 375px: màn đồ họa (vd Luồng phê duyệt) chỉ xem
  1. Băng “Màn này dùng tốt hơn trên máy tính…”
  2. Không có nút Thêm quy trình / Lưu / Cập nhật; chỉ xem nội dung

Truy cập trong mạng nội bộ. Điện thoại cùng mạng Wi‑Fi với máy chủ mở ứng dụng bằng địa chỉ do quản trị cung cấp, dạng http://<địa chỉ máy chủ>:<cổng>. Muốn dùng quét mã bằng camera, trình duyệt bắt buộc phải mở địa chỉ https://… và điện thoại phải cài một lần chứng chỉ nội bộ do quản trị gửi (Android hoặc iPhone). Nếu chưa cài, trình duyệt sẽ cảnh báo “không an toàn”; các chức năng còn lại vẫn dùng được bằng địa chỉ http.

6.Trạng thái & quy tắc

Trạng thái yêu cầu phê duyệt

Đang chờ duyệt (bước 1 … n) Đã duyệt Yêu cầu sửa Bị từ chối Đã hủy (rút lại) Duyệt bước cuối / duyệt thẳng Yêu cầu sửa Từ chối Người gửi rút lại

Vòng trên “Đang chờ duyệt”: duyệt một bước chưa phải cuối ⇒ chuyển sang bước kế tiếp. Có thể “duyệt có điều kiện” (kèm ghi chú). Mỗi hành động ghi người, lúc, ý kiến.

Trạng thái của bản ghi nghiệp vụ (báo giá, đơn nghỉ…) đổi theo kết quả duyệt — xem trang của từng module.

Mã phân loại

Loại chứng từ Word / PDF — DOCUMENT_TYPE

MãNhãn hiển thị
BILL_NHAPBill nháp
BILL_VAT0Bill VAT 0%
BILL_VAT8Bill VAT 8%
FINAL_BILLFinal bill
DELIVERY_ORDERDelivery order (DO)
E_DOE-DO
INV_TM_THONG_QUANINV - DRL - AN - TM thông quan
MANIFEST_HAI_QUANManifest cho hải quan
KIEM_DICH_THONG_QUANĐăng ký kiểm dịch thông quan

Trạng thái phiếu nhập từ tệp — IMPORT_JOB_STATUS

MãNhãn hiển thị
EXTRACTEDĐã trích xuất
CONFIRMEDĐã xác nhận
APPLIEDĐã ghi vào đích
CANCELLEDĐã hủy

Cách lấy giá trị của trường mẫu trích xuất — EXTRACT_RULE_TYPE

MãNhãn hiển thị
REGIONVùng cố định
ANCHORNeo theo nhãn
REGEXBiểu thức (regex) trên trang
TABLEBảng nhiều dòng
COLUMNCột của bảng

Loại thông điệp — MESSAGE_TYPE

MãNhãn hiển thị
IThông tin
WCảnh báo
ELỗi
CXác nhận

Thông điệp dùng chung

  • E0001 “{Tên trường} không được để trống.”
  • E0002 “{Bản ghi} không tồn tại hoặc đã bị xóa.”
  • E0003 “Dữ liệu đã bị người khác thay đổi. Vui lòng tải lại rồi thử lại.”
  • E0004 “{Trường} không hợp lệ: {giá trị}.”
  • E0005 “{Mã} đã tồn tại.”
  • E0006 “Bạn không có quyền thực hiện thao tác này.”
  • I0001 “Đã lưu thành công.”
  • I0002 “Đã xóa thành công.”
  • C0001 “Bạn có chắc muốn xóa {bản ghi}?”
  • C0002 “Dữ liệu chưa lưu sẽ bị mất. Tiếp tục?”

Mốc và giới hạn

  • Khóa tạm đăng nhập: sai 5 lần / 15 phút ⇒ khóa 15 phút (thêm ngưỡng 30 lần / máy). Phiên đăng nhập tự gia hạn khi đang dùng; thời hạn làm mới phiên mặc định 7 ngày.
  • Tệp đính kèm ≤ 25 MB, ≤ 10 tệp / lần; tệp nhập liệu ≤ 20 MB, ≤ 30 trang.
  • Danh sách phân trang ở máy chủ, tối đa 200 dòng / trang.