Hồ sơ nhân viên, hợp đồng lao động, nghỉ phép có phê duyệt, danh mục và cài đặt nghỉ phép.
1.Tóm tắt
Nhóm Nhân sự quản lý hồ sơ nhân viên, hợp đồng lao động và nghỉ phép có phê duyệt. Hồ sơ nhân viên được gắn
với tài khoản đăng nhập để nhân viên tự tạo đơn nghỉ; người phụ trách công đoạn ở đơn hàng vận chuyển cũng chọn từ danh
sách nhân viên đang làm (Theo dõi đơn hàng › Phân công). Phê duyệt đơn nghỉ đi qua
Trung tâm phê duyệt dùng chung.
Phạm vi (màn có trên menu)
Menu
Nội dung
Nhân sự › Hồ sơ nhân viên
Hồ sơ theo phòng ban; CCCD chỉ hiện với người được cấp quyền
Nhân sự › Hợp đồng lao động
Hợp đồng, lương, phụ cấp (nhạy cảm), tệp hợp đồng
Nhân sự › Nghỉ phép
Gửi đơn nghỉ, theo dõi trạng thái duyệt, số ngày phép còn lại
Nhân sự › Danh mục nhân sự
Chức danh, loại hợp đồng lao động, loại nghỉ (3 tab)
Nhân sự › Cài đặt nghỉ phép
Cách tính ngày nghỉ, lịch làm việc trong tuần, ngày lễ
2.Actor & quyền
Actor
Vai trò trên module
Quản trị viên hệ thống
Quản lý hồ sơ, hợp đồng, danh mục, cài đặt; quản lý mọi đơn nghỉ (tạo thay, hủy đơn đã duyệt); duyệt đơn của trưởng phòng.
Super Admin (chỉ xem)
Xem các màn nhân sự, không ghi.
Người dùng
Chỉ thấy màn Nghỉ phép: tạo / rút lại đơn của chính mình, xem số ngày phép.
Trưởng phòng
Tạo đơn của mình; duyệt / từ chối đơn nghỉ của nhân viên trong phòng (theo Luồng phê duyệt).
Hệ thống
Tính số ngày nghỉ theo lịch tuần và ngày lễ; trừ / hoàn ngày phép; chọn luồng duyệt; gửi thông báo.
Bảng quyền mặc định
Màn hình
Chức năng (mã)
Quản trị viên hệ thống
Super Admin (chỉ xem)
Người dùng
Trưởng phòng
Hồ sơ nhân viên
Xem hồ sơ nhân viên xem
Có
Có
Không vào màn
Không vào màn
Thêm hồ sơ nhân viên them
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Sửa hồ sơ, gắn tài khoản sua
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Xóa hồ sơ nhân viên xoa
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Xem / sửa CCCD (dữ liệu nhạy cảm) xem-nhay-cam
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Hợp đồng lao động
Xem hợp đồng lao động xem
Có
Có
Không vào màn
Không vào màn
Thêm hợp đồng lao động them
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Sửa / chấm dứt hợp đồng lao động sua
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Xóa hợp đồng lao động xoa
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Xem / sửa lương, phụ cấp; xem, tải lên, xóa tệp hợp đồng (nhạy cảm) xem-luong
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Nghỉ phép
Xem đơn nghỉ và số ngày phép của mình xem
Có
Có
Có
Có
Tạo / hủy đơn nghỉ của mình tao
Có
—
Có
Có
Quản lý đơn nghỉ: xem mọi đơn trong phạm vi phòng, tạo thay, hủy đơn đã duyệt quan-ly
Có
—
—
—
Phê duyệt / từ chối đơn nghỉ (theo Luồng phê duyệt) duyet
Có
—
—
Có
Danh mục nhân sự
Xem chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ xem
Có
Có
Không vào màn
Không vào màn
Thêm chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ them
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Sửa chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ sua
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Xóa chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ xoa
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Cài đặt nghỉ phép
Xem cách tính ngày nghỉ, lịch tuần, ngày lễ xem
Có
Có
Không vào màn
Không vào màn
Sửa cách tính ngày nghỉ, lịch tuần, ngày lễ sua
Có
—
Không vào màn
Không vào màn
Giá trị khi cài mới. Quản trị viên chỉnh lại theo từng vai trò trên màn Ma trận phân quyền; hệ thống luôn kiểm quyền ở máy chủ, ẩn nút trên giao diện chỉ để gọn màn. “Không vào màn” = màn không mở mặc định cho vai trò đó (Quản trị viên bật lại được).
3.Use case
UC-NS-01Quản lý hồ sơ nhân viên
Actor
Quản trị viên (Super Admin chỉ xem)
Tiền điều kiện
Có quyền màn Hồ sơ nhân viên.
Các bước
Lọc theo phòng, chức danh, trạng thái; tìm theo mã, họ tên, điện thoại.
Bấm Thêm nhân viên hoặc biểu tượng sửa ⇒ popup hồ sơ.
Nhập thông tin; mục Tài khoản đăng nhập: tìm và gắn tài khoản (để nhân viên tự tạo đơn nghỉ).
Bấm Lưu.
Kết quả
Hồ sơ được lưu; thay đổi ghi Audit trail.
Quy tắc / validation
Tuổi theo ngày sinh từ 15 đến 80; ngày vào làm từ ngày đủ 15 tuổi.
Trạng thái “Đã nghỉ việc” bắt buộc ngày nghỉ việc, ngày nghỉ việc ≥ ngày vào làm.
Số ngày phép năm 0–30, bội số của 0,5.
Một tài khoản chỉ gắn với một nhân viên.
Không xóa nhân viên đã có hợp đồng / đơn nghỉ.
Thông báo lỗi chính
E0005 “Nhân viên NV-DEMO-A đã tồn tại.”
E2008 “Tuổi (tính theo ngày sinh) phải trong khoảng 15 đến 80.”
E3001 “Ngày nghỉ việc phải bằng hoặc sau ngày vào làm.”
E3002 “Tài khoản demo.user đã được gắn với nhân viên NV-DEMO-A.”
E2001 “Nhân viên NV-DEMO-A đang được dùng ở 2 bản ghi, không xóa được.”
UC-NS-02Xem / sửa CCCD
Actor
Người có quyền hr-nhanvien.xem-nhay-cam
Tiền điều kiện
Có quyền dữ liệu nhạy cảm.
Các bước
Mở popup hồ sơ: khối CCCD (số, ngày cấp, nơi cấp) chỉ hiện khi có quyền.
Sửa và lưu.
Kết quả
CCCD được lưu; người không có quyền không thấy và không sửa được (máy chủ bỏ qua giá trị gửi lên).
Quy tắc / validation
Số CCCD 9 hoặc 12 chữ số, không trùng.
Ngày cấp không sau hôm nay và không trước ngày sinh.
Thông báo lỗi chính
E0005 “Số CCCD đã tồn tại.”
E3018 “Ngày cấp CCCD phải bằng hoặc trước hôm nay.”
UC-NS-03Quản lý hợp đồng lao động
Actor
Quản trị viên (Super Admin chỉ xem)
Tiền điều kiện
Có quyền màn Hợp đồng lao động.
Các bước
Lọc theo nhân viên, trạng thái, ô “Sắp hết hạn (30 ngày)”; bấm Thêm hợp đồng, chọn nhân viên, loại hợp đồng.
Nhập ngày ký, ngày hiệu lực; loại có thời hạn thì ngày hết hạn được gợi ý = hiệu lực + số tháng − 1 ngày.
Người có quyền xem-luong nhập lương cơ bản, phụ cấp và tải tệp hợp đồng.
Chấm dứt: đổi trạng thái “Đã chấm dứt” và nhập ngày chấm dứt.
Kết quả
Hợp đồng được lưu; danh sách hiện trạng thái hiệu lực.
Quy tắc / validation
Ngày ký ≤ ngày hiệu lực ≤ ngày hết hạn / ngày chấm dứt.
Loại có thời hạn: bắt buộc ngày hết hạn.
Một nhân viên không có hai hợp đồng đang hiệu lực trùng thời gian.
Lương, phụ cấp ≥ 0, số nguyên tối đa 12 chữ số.
Thông báo lỗi chính
E3003 “Nhân viên NV-DEMO-A đã có hợp đồng HD-DEMO-001 đang hiệu lực trùng thời gian.”
E3018 “Ngày ký phải bằng hoặc trước ngày hiệu lực.”
E3001 “Ngày hết hạn phải bằng hoặc sau ngày hiệu lực.”
UC-NS-04Tạo đơn nghỉ của mình
Actor
Người dùng, Trưởng phòng
Tiền điều kiện
Tài khoản đã được gắn hồ sơ nhân viên đang làm việc; có quyền hr-nghiphep.tao.
Các bước
Mở Nghỉ phép: thẻ trên cùng hiện Được hưởng · Đã dùng · Chờ duyệt · Còn lại của năm.
Bấm Tạo đơn nghỉ, chọn loại nghỉ, từ ngày, đến ngày, buổi, nhập lý do.
Hệ thống tính và hiện trước số ngày nghỉ; chế độ “Người tạo đơn tự nhập số ngày” thì nhập số ngày.
Bấm gửi.
Kết quả
Đơn ở trạng thái Chờ duyệt; yêu cầu duyệt vào Trung tâm phê duyệt. Báo I3001 “Đã gửi đơn nghỉ 1 ngày, chờ phê duyệt.”.
Quy tắc / validation
Nghỉ nửa ngày (sáng / chiều) chỉ khi từ ngày = đến ngày.
Đơn phải nằm trong một năm.
Khoảng nghỉ phải có ít nhất một ngày làm việc (theo lịch tuần, trừ ngày lễ).
Loại nghỉ “tính phép năm”: số ngày còn lại phải đủ (tính cả đơn đang chờ duyệt).
Không trùng thời gian với đơn khác chưa hủy / chưa bị từ chối.
Lý do bắt buộc, ≤ 1000 ký tự.
Thông báo lỗi chính
E3004 “Tài khoản của bạn chưa được gắn hồ sơ nhân viên nên chưa tạo được đơn nghỉ. Vui lòng liên hệ bộ phận nhân sự.”
E3006 “Nghỉ nửa ngày chỉ áp dụng khi từ ngày và đến ngày là cùng một ngày.”
E3008 “Đơn nghỉ phải nằm trong cùng một năm; nghỉ qua năm mới hãy tách thành hai đơn.”
E3007 “Khoảng thời gian nghỉ không có ngày làm việc nào.”
E3009 “Không đủ ngày phép năm 2026: còn 1 ngày, đơn cần 2 ngày.”
E3010 “Đã có đơn nghỉ trùng thời gian (12/11/2026 – 12/11/2026).”
UC-NS-05Tạo đơn thay / quản lý đơn nghỉ
Actor
Quản trị viên (quyền quan-ly)
Tiền điều kiện
Có quyền quản lý đơn nghỉ.
Các bước
Lọc đơn mọi nhân viên trong phạm vi phòng được quản lý.
Tạo đơn thay: chọn nhân viên chưa có tài khoản đăng nhập.
Kết quả
Đơn tạo thay đi cùng luồng duyệt như đơn tự tạo.
Quy tắc / validation
Nhân viên đã có tài khoản thì phải tự tạo đơn.
Nhân viên đã nghỉ việc không tạo được đơn.
Thông báo lỗi chính
E3005 “Nhân viên NV-DEMO-A đã có tài khoản đăng nhập: nhân viên tự tạo đơn nghỉ.”
E3013 “Nhân viên NV-DEMO-C đã nghỉ việc.”
UC-NS-06Duyệt / từ chối đơn nghỉ
Actor
Trưởng phòng (đơn của nhân viên); Quản trị viên (đơn của trưởng phòng)
Tiền điều kiện
Đơn ở trạng thái Chờ duyệt và đến lượt mình ở Trung tâm phê duyệt.
Các bước
Mở Trung tâm phê duyệt › tab Chờ tôi xử lý.
Xem chi tiết đơn, bấm Xử lý ⇒ Phê duyệt hoặc Từ chối (kèm ý kiến).
Kết quả
Đơn sang Đã duyệt (trừ ngày phép nếu loại tính phép năm) hoặc Bị từ chối; người gửi nhận thông báo.
Quy tắc / validation
Luồng chọn tự động: đơn của trưởng phòng, hoặc phòng chưa có trưởng phòng nào khác ⇒ luồng “Duyệt đơn nghỉ của trưởng phòng” (Quản trị viên duyệt); còn lại ⇒ “Duyệt nghỉ phép (dùng chung)” (Trưởng phòng duyệt).
Người duyệt không duyệt đơn của chính mình.
Thông báo lỗi chính
E3015 “Người duyệt không được duyệt đơn nghỉ của chính mình.”
E3011 “Đơn nghỉ đang ở trạng thái "Đã duyệt", không thể duyệt.”
UC-NS-07Rút lại / hủy đơn nghỉ
Actor
Người gửi đơn; Quản trị viên
Tiền điều kiện
Đơn chưa kết thúc.
Các bước
Bấm biểu tượng hủy trên dòng đơn.
Xác nhận C3001 “Hủy đơn nghỉ từ 12/11/2026 đến 12/11/2026? Ngày phép đã trừ (nếu có) sẽ được hoàn lại.”
Nhập lý do hủy (tùy chọn, ≤ 500 ký tự).
Kết quả
Đơn sang Đã hủy; ngày phép đã trừ được hoàn lại. Báo I3002 “Đã hủy đơn nghỉ.”.
Quy tắc / validation
Đơn Chờ duyệt: chỉ người gửi rút lại được.
Đơn Đã duyệt: người gửi chỉ hủy được trước ngày bắt đầu nghỉ; người có quyền quản lý hủy được bất kỳ lúc nào.
Thông báo lỗi chính
E3014 “Chỉ người gửi đơn mới rút lại được đơn đang chờ duyệt.”
E3012 “Chỉ hủy được đơn đã duyệt trước ngày bắt đầu nghỉ; liên hệ bộ phận nhân sự để hủy.”
UC-NS-08Quản lý danh mục nhân sự
Actor
Quản trị viên
Tiền điều kiện
Có quyền màn Danh mục nhân sự.
Các bước
Tab Chức danh / Loại hợp đồng / Loại nghỉ: thêm, sửa, xóa như các danh mục khác.
Kết quả
Danh mục chọn được ở hồ sơ, hợp đồng, đơn nghỉ.
Quy tắc / validation
Loại hợp đồng: thời hạn 1–120 tháng, trống = không xác định thời hạn.
Loại nghỉ: cờ “Tính phép năm” quyết định có trừ ngày phép.
Thông báo lỗi chính
E0005 “Mã đã tồn tại.”
E2001 “Loại nghỉ PHEP_NAM đang được dùng ở 2 bản ghi, không xóa được.”
UC-NS-09Cài đặt nghỉ phép, ngày lễ
Actor
Quản trị viên (Super Admin chỉ xem)
Tiền điều kiện
Có quyền hr-caidat.sua.
Các bước
Chọn chế độ tính ngày nghỉ, số ngày phép năm mặc định, lịch làm việc 7 ngày trong tuần; bấm Lưu cài đặt.
Khối Ngày lễ: chọn năm, Thêm ngày lễ (popup), sửa / xóa.
Kết quả
Cài đặt áp dụng cho các đơn tạo sau đó.
Quy tắc / validation
Lịch tuần phải có ít nhất một ngày làm việc.
Số ngày phép mặc định 0–30, số nguyên.
Ngày lễ trong năm 2000–2100; tên ≤ 255.
Thông báo lỗi chính
E3016 “Lịch làm việc trong tuần phải có ít nhất một ngày làm việc.”
E2008 “Số ngày phép năm mặc định phải trong khoảng 0 đến 30.”
UC-NS-10Tính ngày nghỉ, trừ / hoàn phép
Actor
Hệ thống
Tiền điều kiện
Có đơn được tạo / duyệt / hủy.
Các bước
Đếm ngày làm việc trong khoảng theo lịch tuần (cả ngày = 1, buổi sáng / chiều = 0,5), bỏ ngày lễ.
Duyệt đơn loại tính phép năm ⇒ cộng vào Đã dùng; hủy đơn đã duyệt ⇒ hoàn lại.
Kết quả
Thẻ số ngày phép luôn khớp đơn.
Quy tắc / validation
Chế độ tự nhập: số ngày bội số 0,5, > 0 và ≤ số ngày lịch của khoảng.
Thông báo lỗi chính
E3017 “Số ngày nghỉ phải là bội số của 0,5, lớn hơn 0 và không vượt quá 3 ngày của khoảng đã chọn.”
4.Luồng màn hình
Màn hìnhPopup (hộp thoại)Sidebar phảiThao tác chuyển mànHệ thống tự chuyển / quay về
Các màn nhân sự mở form bằng popup; không có sidebar ở module này. Danh mục nhân sự có 3 tab (Chức danh · Loại hợp
đồng · Loại nghỉ) với popup thêm / sửa như Dữ liệu nền.
5.Màn hình
Hồ sơ nhân viên
Danh sách nhân viên
Ô tìm + lọc Phòng, Chức danh, Trạng thái
Nút Thêm nhân viên
Biểu tượng sửa / xóa trên dòng
Mobile 375px: dạng thẻ
Popup Thêm nhân viên (người có quyền nhạy cảm thấy thêm khối CCCD ở cuối)
Mã, họ tên bắt buộc
Phòng bắt buộc; chức danh tùy chọn
Số ngày phép năm mặc định theo Cài đặt
Khối Tài khoản đăng nhập: tìm và gắn tài khoản
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã nhân viên
Có
≤ 20
Chữ không dấu, số, dấu ._-; bắt đầu bằng chữ hoặc số
Không trùng
Họ tên
Có
≤ 255
Giới tính
—
—
KBN HR_GENDER
Ngày sinh
—
—
Tuổi 15–80
Phòng
Có
—
Chọn phòng ban
Chức danh
—
—
Danh mục chức danh
Điện thoại
—
≤ 50
Email
—
≤ 255
Dạng email
Địa chỉ
—
≤ 500
Ngày vào làm
—
—
≥ ngày đủ 15 tuổi
Trạng thái
Có
—
KBN HR_EMPLOYEE_STATUS
Ngày nghỉ việc
Khi đã nghỉ việc
—
≥ ngày vào làm
Số ngày phép năm
—
0–30
Bội số 0,5
Mặc định theo Cài đặt nghỉ phép
Tài khoản
—
—
Tài khoản chưa gắn nhân viên khác
Ghi chú
—
≤ 1000
Số CCCD
—
9 hoặc 12 số
Chỉ chữ số; không trùng
Chỉ người có quyền nhạy cảm
Ngày cấp CCCD
—
—
≤ hôm nay, ≥ ngày sinh
Chỉ người có quyền nhạy cảm
Nơi cấp CCCD
—
≤ 255
Chỉ người có quyền nhạy cảm
Hợp đồng lao động
Danh sách hợp đồngPopup Thêm hợp đồng
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Nhân viên
Có
—
Chọn từ hồ sơ nhân viên
Số hợp đồng
Có
≤ 50
Loại hợp đồng
Có
—
Danh mục loại hợp đồng
Thời hạn của loại dùng gợi ý ngày hết hạn
Ngày ký
—
—
≤ ngày hiệu lực
Ngày hiệu lực
Có
—
Ngày
Ngày hết hạn
Khi loại có thời hạn
—
≥ ngày hiệu lực
Trạng thái
Có
—
KBN HR_CONTRACT_STATUS
Ngày chấm dứt
Khi đã chấm dứt
—
≥ ngày hiệu lực
Lương cơ bản, Phụ cấp
—
0 … 999.999.999.999
Số nguyên VND
Chỉ người có quyền xem-luong
Ghi chú
—
≤ 1000
Nghỉ phép
Nghỉ phép: thẻ số ngày phép + danh sách đơn
Thẻ Được hưởng · Đã dùng · Chờ duyệt · Còn lại (năm đang chọn)
Lọc năm, nhân viên (người quản lý), trạng thái
Nút Tạo đơn nghỉ
Danh sách đơn
Mobile 375px
Popup tạo đơn nghỉ — số ngày được tính trước khi gửi
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Nhân viên
Khi tạo thay
—
Nhân viên chưa có tài khoản
Chỉ người có quyền quản lý
Loại nghỉ
Có
—
Danh mục loại nghỉ
Từ ngày
Có
—
Ngày
Đến ngày
Có
—
≥ từ ngày, cùng năm
Buổi
Có
—
KBN HR_LEAVE_PART
Nửa ngày khi từ = đến
Số ngày
Chế độ tự nhập
0,5 … số ngày lịch
Bội số 0,5
Chế độ tự tính: hệ thống tính
Lý do
Có
≤ 1000
Lý do hủy
—
≤ 500
Khi hủy đơn
Danh mục nhân sự
Danh mục nhân sự — tab Chức danh (cài sẵn 7 chức danh)
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
≤ 20
Chữ không dấu, số, dấu ._-; bắt đầu bằng chữ hoặc số; tự viết HOA
Không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 255
Thời hạn (tháng)
—
1–120
Số nguyên
Chỉ loại hợp đồng; trống = không xác định thời hạn
Tính phép năm
Có
—
KBN FLAG (Có / Không)
Chỉ loại nghỉ
Ghi chú
—
≤ 1000
Cài đặt nghỉ phép
Cài đặt nghỉ phép
Chế độ tính ngày nghỉ, số ngày phép năm mặc định
Lịch làm việc 7 ngày
Ngày lễ theo năm
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Chế độ tính ngày nghỉ
Có
—
KBN HR_LEAVE_MODE
Số ngày phép năm mặc định
Có
0–30
Số nguyên
Áp dụng khi tạo hồ sơ mới
Lịch Thứ hai … Chủ nhật
Có
7 ô
KBN HR_WORKDAY; ít nhất 1 ngày làm
Ngày lễ: Ngày
Có
năm 2000–2100
Ngày
Ngày lễ: Tên
Có
≤ 255
Ngày lễ: Ghi chú
—
≤ 1000
6.Trạng thái & quy tắc
Trạng thái đơn nghỉ
Trạng thái đơn nghỉ — HR_LEAVE_STATUS
Mã
Nhãn hiển thị
CHO_DUYET
Chờ duyệt
DA_DUYET
Đã duyệt
TU_CHOI
Bị từ chối
DA_HUY
Đã hủy
Mã phân loại khác
Buổi nghỉ — HR_LEAVE_PART
Mã
Nhãn hiển thị
CA_NGAY
Cả ngày
SANG
Buổi sáng
CHIEU
Buổi chiều
Chế độ tính ngày nghỉ — HR_LEAVE_MODE
Mã
Nhãn hiển thị
LICH
Tự tính theo lịch làm việc và ngày lễ
LINH_HOAT
Người tạo đơn tự nhập số ngày
Lịch làm việc từng ngày — HR_WORKDAY
Mã
Nhãn hiển thị
FULL
Làm cả ngày
AM
Chỉ làm buổi sáng
PM
Chỉ làm buổi chiều
OFF
Nghỉ
Trạng thái nhân viên — HR_EMPLOYEE_STATUS
Mã
Nhãn hiển thị
DANG_LAM
Đang làm việc
NGHI_VIEC
Đã nghỉ việc
Trạng thái hợp đồng — HR_CONTRACT_STATUS
Mã
Nhãn hiển thị
HIEU_LUC
Đang hiệu lực
CHAM_DUT
Đã chấm dứt
Giới tính — HR_GENDER
Mã
Nhãn hiển thị
NAM
Nam
NU
Nữ
KHAC
Khác
Công thức và mốc
Số ngày nghỉ (tự tính) = số ngày trong khoảng có lịch làm việc, trừ ngày lễ; ngày “Làm cả ngày” tính 1,
“Chỉ làm buổi sáng / chiều” tính 0,5; đơn nửa ngày tính 0,5.
Còn lại = Được hưởng − Đã dùng − Chờ duyệt (chỉ loại nghỉ “Tính phép năm”). Mặc định khi cài: 12 ngày / năm, Thứ hai – Thứ sáu làm cả ngày, Thứ bảy – Chủ nhật nghỉ.
Ngày hết hạn hợp đồng gợi ý = ngày hiệu lực + thời hạn (tháng) − 1 ngày (vd hiệu lực 01/03/2025, 12 tháng ⇒ 28/02/2026).
Luồng duyệt cài sẵn: “Duyệt nghỉ phép (dùng chung)” — bước Trưởng phòng duyệt; “Duyệt đơn nghỉ của trưởng phòng (dùng chung)” — bước Quản trị viên duyệt. Sửa ở Luồng phê duyệt.
Danh mục cài sẵn
Chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc, Trưởng phòng, Phó phòng, Kế toán, Nhân viên kinh doanh, Nhân viên chứng từ / hiện trường.
Loại hợp đồng: thử việc (2 tháng), xác định thời hạn 12 / 24 / 36 tháng, không xác định thời hạn.
Loại nghỉ: Nghỉ phép năm (tính phép năm), Nghỉ ốm, Nghỉ không lương, Nghỉ chế độ (cưới, tang), Nghỉ thai sản.