Spec › Nhân sự

Nhân sự (P2)

Hồ sơ nhân viên, hợp đồng lao động, nghỉ phép có phê duyệt, danh mục và cài đặt nghỉ phép.

1.Tóm tắt

Nhóm Nhân sự quản lý hồ sơ nhân viên, hợp đồng lao động và nghỉ phép có phê duyệt. Hồ sơ nhân viên được gắn với tài khoản đăng nhập để nhân viên tự tạo đơn nghỉ; người phụ trách công đoạn ở đơn hàng vận chuyển cũng chọn từ danh sách nhân viên đang làm (Theo dõi đơn hàng › Phân công). Phê duyệt đơn nghỉ đi qua Trung tâm phê duyệt dùng chung.

Phạm vi (màn có trên menu)

MenuNội dung
Nhân sự › Hồ sơ nhân viênHồ sơ theo phòng ban; CCCD chỉ hiện với người được cấp quyền
Nhân sự › Hợp đồng lao độngHợp đồng, lương, phụ cấp (nhạy cảm), tệp hợp đồng
Nhân sự › Nghỉ phépGửi đơn nghỉ, theo dõi trạng thái duyệt, số ngày phép còn lại
Nhân sự › Danh mục nhân sựChức danh, loại hợp đồng lao động, loại nghỉ (3 tab)
Nhân sự › Cài đặt nghỉ phépCách tính ngày nghỉ, lịch làm việc trong tuần, ngày lễ

2.Actor & quyền

ActorVai trò trên module
Quản trị viên hệ thốngQuản lý hồ sơ, hợp đồng, danh mục, cài đặt; quản lý mọi đơn nghỉ (tạo thay, hủy đơn đã duyệt); duyệt đơn của trưởng phòng.
Super Admin (chỉ xem)Xem các màn nhân sự, không ghi.
Người dùngChỉ thấy màn Nghỉ phép: tạo / rút lại đơn của chính mình, xem số ngày phép.
Trưởng phòngTạo đơn của mình; duyệt / từ chối đơn nghỉ của nhân viên trong phòng (theo Luồng phê duyệt).
Hệ thốngTính số ngày nghỉ theo lịch tuần và ngày lễ; trừ / hoàn ngày phép; chọn luồng duyệt; gửi thông báo.

Bảng quyền mặc định

Màn hìnhChức năng (mã) Quản trị viên hệ thống Super Admin (chỉ xem) Người dùng Trưởng phòng
Hồ sơ nhân viênXem hồ sơ nhân viên xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Thêm hồ sơ nhân viên themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa hồ sơ, gắn tài khoản suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xóa hồ sơ nhân viên xoaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xem / sửa CCCD (dữ liệu nhạy cảm) xem-nhay-camCó—Không vào mànKhông vào màn
Hợp đồng lao độngXem hợp đồng lao động xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Thêm hợp đồng lao động themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa / chấm dứt hợp đồng lao động suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xóa hợp đồng lao động xoaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xem / sửa lương, phụ cấp; xem, tải lên, xóa tệp hợp đồng (nhạy cảm) xem-luongCó—Không vào mànKhông vào màn
Nghỉ phépXem đơn nghỉ và số ngày phép của mình xemCóCóCóCó
Tạo / hủy đơn nghỉ của mình taoCó—CóCó
Quản lý đơn nghỉ: xem mọi đơn trong phạm vi phòng, tạo thay, hủy đơn đã duyệt quan-lyCó———
Phê duyệt / từ chối đơn nghỉ (theo Luồng phê duyệt) duyetCó——Có
Danh mục nhân sựXem chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Thêm chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ themCó—Không vào mànKhông vào màn
Sửa chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ suaCó—Không vào mànKhông vào màn
Xóa chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ xoaCó—Không vào mànKhông vào màn
Cài đặt nghỉ phépXem cách tính ngày nghỉ, lịch tuần, ngày lễ xemCóCóKhông vào mànKhông vào màn
Sửa cách tính ngày nghỉ, lịch tuần, ngày lễ suaCó—Không vào mànKhông vào màn

Giá trị khi cài mới. Quản trị viên chỉnh lại theo từng vai trò trên màn Ma trận phân quyền; hệ thống luôn kiểm quyền ở máy chủ, ẩn nút trên giao diện chỉ để gọn màn. “Không vào màn” = màn không mở mặc định cho vai trò đó (Quản trị viên bật lại được).

3.Use case

Hệ thống ANLE SCM — Nhân sự Người dùng Trưởng phòng Quản trị viên Super Admin (chỉ xem) Hệ thống UC-NS-01 Quản lý hồ sơ nhân viên UC-NS-02 Xem / sửa CCCD (dữ liệu nhạy cảm) UC-NS-03 Quản lý hợp đồng lao động UC-NS-04 Tạo đơn nghỉ của mình UC-NS-05 Tạo đơn thay / quản lý đơn nghỉ UC-NS-06 Duyệt / từ chối đơn nghỉ UC-NS-07 Rút lại / hủy đơn nghỉ UC-NS-08 Quản lý danh mục nhân sự UC-NS-09 Cài đặt nghỉ phép, ngày lễ UC-NS-10 Tính ngày nghỉ, trừ / hoàn phép
UC-NS-01Quản lý hồ sơ nhân viên
ActorQuản trị viên (Super Admin chỉ xem)
Tiền điều kiệnCó quyền màn Hồ sơ nhân viên.
Các bước
  1. Lọc theo phòng, chức danh, trạng thái; tìm theo mã, họ tên, điện thoại.
  2. Bấm Thêm nhân viên hoặc biểu tượng sửa ⇒ popup hồ sơ.
  3. Nhập thông tin; mục Tài khoản đăng nhập: tìm và gắn tài khoản (để nhân viên tự tạo đơn nghỉ).
  4. Bấm Lưu.
Kết quảHồ sơ được lưu; thay đổi ghi Audit trail.
Quy tắc / validation
  • Tuổi theo ngày sinh từ 15 đến 80; ngày vào làm từ ngày đủ 15 tuổi.
  • Trạng thái “Đã nghỉ việc” bắt buộc ngày nghỉ việc, ngày nghỉ việc ≥ ngày vào làm.
  • Số ngày phép năm 0–30, bội số của 0,5.
  • Một tài khoản chỉ gắn với một nhân viên.
  • Không xóa nhân viên đã có hợp đồng / đơn nghỉ.
Thông báo lỗi chính
  • E0005 “Nhân viên NV-DEMO-A đã tồn tại.”
  • E2008 “Tuổi (tính theo ngày sinh) phải trong khoảng 15 đến 80.”
  • E3001 “Ngày nghỉ việc phải bằng hoặc sau ngày vào làm.”
  • E3002 “Tài khoản demo.user đã được gắn với nhân viên NV-DEMO-A.”
  • E2001 “Nhân viên NV-DEMO-A đang được dùng ở 2 bản ghi, không xóa được.”
UC-NS-02Xem / sửa CCCD
ActorNgười có quyền hr-nhanvien.xem-nhay-cam
Tiền điều kiệnCó quyền dữ liệu nhạy cảm.
Các bước
  1. Mở popup hồ sơ: khối CCCD (số, ngày cấp, nơi cấp) chỉ hiện khi có quyền.
  2. Sửa và lưu.
Kết quảCCCD được lưu; người không có quyền không thấy và không sửa được (máy chủ bỏ qua giá trị gửi lên).
Quy tắc / validation
  • Số CCCD 9 hoặc 12 chữ số, không trùng.
  • Ngày cấp không sau hôm nay và không trước ngày sinh.
Thông báo lỗi chính
  • E0005 “Số CCCD đã tồn tại.”
  • E3018 “Ngày cấp CCCD phải bằng hoặc trước hôm nay.”
UC-NS-03Quản lý hợp đồng lao động
ActorQuản trị viên (Super Admin chỉ xem)
Tiền điều kiệnCó quyền màn Hợp đồng lao động.
Các bước
  1. Lọc theo nhân viên, trạng thái, ô “Sắp hết hạn (30 ngày)”; bấm Thêm hợp đồng, chọn nhân viên, loại hợp đồng.
  2. Nhập ngày ký, ngày hiệu lực; loại có thời hạn thì ngày hết hạn được gợi ý = hiệu lực + số tháng − 1 ngày.
  3. Người có quyền xem-luong nhập lương cơ bản, phụ cấp và tải tệp hợp đồng.
  4. Chấm dứt: đổi trạng thái “Đã chấm dứt” và nhập ngày chấm dứt.
Kết quảHợp đồng được lưu; danh sách hiện trạng thái hiệu lực.
Quy tắc / validation
  • Ngày ký ≤ ngày hiệu lực ≤ ngày hết hạn / ngày chấm dứt.
  • Loại có thời hạn: bắt buộc ngày hết hạn.
  • Một nhân viên không có hai hợp đồng đang hiệu lực trùng thời gian.
  • Lương, phụ cấp ≥ 0, số nguyên tối đa 12 chữ số.
Thông báo lỗi chính
  • E3003 “Nhân viên NV-DEMO-A đã có hợp đồng HD-DEMO-001 đang hiệu lực trùng thời gian.”
  • E3018 “Ngày ký phải bằng hoặc trước ngày hiệu lực.”
  • E3001 “Ngày hết hạn phải bằng hoặc sau ngày hiệu lực.”
UC-NS-04Tạo đơn nghỉ của mình
ActorNgười dùng, Trưởng phòng
Tiền điều kiệnTài khoản đã được gắn hồ sơ nhân viên đang làm việc; có quyền hr-nghiphep.tao.
Các bước
  1. Mở Nghỉ phép: thẻ trên cùng hiện Được hưởng · Đã dùng · Chờ duyệt · Còn lại của năm.
  2. Bấm Tạo đơn nghỉ, chọn loại nghỉ, từ ngày, đến ngày, buổi, nhập lý do.
  3. Hệ thống tính và hiện trước số ngày nghỉ; chế độ “Người tạo đơn tự nhập số ngày” thì nhập số ngày.
  4. Bấm gửi.
Kết quảĐơn ở trạng thái Chờ duyệt; yêu cầu duyệt vào Trung tâm phê duyệt. Báo I3001 “Đã gửi đơn nghỉ 1 ngày, chờ phê duyệt.”.
Quy tắc / validation
  • Nghỉ nửa ngày (sáng / chiều) chỉ khi từ ngày = đến ngày.
  • Đơn phải nằm trong một năm.
  • Khoảng nghỉ phải có ít nhất một ngày làm việc (theo lịch tuần, trừ ngày lễ).
  • Loại nghỉ “tính phép năm”: số ngày còn lại phải đủ (tính cả đơn đang chờ duyệt).
  • Không trùng thời gian với đơn khác chưa hủy / chưa bị từ chối.
  • Lý do bắt buộc, ≤ 1000 ký tự.
Thông báo lỗi chính
  • E3004 “Tài khoản của bạn chưa được gắn hồ sơ nhân viên nên chưa tạo được đơn nghỉ. Vui lòng liên hệ bộ phận nhân sự.”
  • E3006 “Nghỉ nửa ngày chỉ áp dụng khi từ ngày và đến ngày là cùng một ngày.”
  • E3008 “Đơn nghỉ phải nằm trong cùng một năm; nghỉ qua năm mới hãy tách thành hai đơn.”
  • E3007 “Khoảng thời gian nghỉ không có ngày làm việc nào.”
  • E3009 “Không đủ ngày phép năm 2026: còn 1 ngày, đơn cần 2 ngày.”
  • E3010 “Đã có đơn nghỉ trùng thời gian (12/11/2026 – 12/11/2026).”
UC-NS-05Tạo đơn thay / quản lý đơn nghỉ
ActorQuản trị viên (quyền quan-ly)
Tiền điều kiệnCó quyền quản lý đơn nghỉ.
Các bước
  1. Lọc đơn mọi nhân viên trong phạm vi phòng được quản lý.
  2. Tạo đơn thay: chọn nhân viên chưa có tài khoản đăng nhập.
Kết quảĐơn tạo thay đi cùng luồng duyệt như đơn tự tạo.
Quy tắc / validation
  • Nhân viên đã có tài khoản thì phải tự tạo đơn.
  • Nhân viên đã nghỉ việc không tạo được đơn.
Thông báo lỗi chính
  • E3005 “Nhân viên NV-DEMO-A đã có tài khoản đăng nhập: nhân viên tự tạo đơn nghỉ.”
  • E3013 “Nhân viên NV-DEMO-C đã nghỉ việc.”
UC-NS-06Duyệt / từ chối đơn nghỉ
ActorTrưởng phòng (đơn của nhân viên); Quản trị viên (đơn của trưởng phòng)
Tiền điều kiệnĐơn ở trạng thái Chờ duyệt và đến lượt mình ở Trung tâm phê duyệt.
Các bước
  1. Mở Trung tâm phê duyệt › tab Chờ tôi xử lý.
  2. Xem chi tiết đơn, bấm Xử lý ⇒ Phê duyệt hoặc Từ chối (kèm ý kiến).
Kết quảĐơn sang Đã duyệt (trừ ngày phép nếu loại tính phép năm) hoặc Bị từ chối; người gửi nhận thông báo.
Quy tắc / validation
  • Luồng chọn tự động: đơn của trưởng phòng, hoặc phòng chưa có trưởng phòng nào khác ⇒ luồng “Duyệt đơn nghỉ của trưởng phòng” (Quản trị viên duyệt); còn lại ⇒ “Duyệt nghỉ phép (dùng chung)” (Trưởng phòng duyệt).
  • Người duyệt không duyệt đơn của chính mình.
Thông báo lỗi chính
  • E3015 “Người duyệt không được duyệt đơn nghỉ của chính mình.”
  • E3011 “Đơn nghỉ đang ở trạng thái "Đã duyệt", không thể duyệt.”
UC-NS-07Rút lại / hủy đơn nghỉ
ActorNgười gửi đơn; Quản trị viên
Tiền điều kiệnĐơn chưa kết thúc.
Các bước
  1. Bấm biểu tượng hủy trên dòng đơn.
  2. Xác nhận C3001 “Hủy đơn nghỉ từ 12/11/2026 đến 12/11/2026? Ngày phép đã trừ (nếu có) sẽ được hoàn lại.”
  3. Nhập lý do hủy (tùy chọn, ≤ 500 ký tự).
Kết quảĐơn sang Đã hủy; ngày phép đã trừ được hoàn lại. Báo I3002 “Đã hủy đơn nghỉ.”.
Quy tắc / validation
  • Đơn Chờ duyệt: chỉ người gửi rút lại được.
  • Đơn Đã duyệt: người gửi chỉ hủy được trước ngày bắt đầu nghỉ; người có quyền quản lý hủy được bất kỳ lúc nào.
Thông báo lỗi chính
  • E3014 “Chỉ người gửi đơn mới rút lại được đơn đang chờ duyệt.”
  • E3012 “Chỉ hủy được đơn đã duyệt trước ngày bắt đầu nghỉ; liên hệ bộ phận nhân sự để hủy.”
UC-NS-08Quản lý danh mục nhân sự
ActorQuản trị viên
Tiền điều kiệnCó quyền màn Danh mục nhân sự.
Các bước
  1. Tab Chức danh / Loại hợp đồng / Loại nghỉ: thêm, sửa, xóa như các danh mục khác.
Kết quảDanh mục chọn được ở hồ sơ, hợp đồng, đơn nghỉ.
Quy tắc / validation
  • Loại hợp đồng: thời hạn 1–120 tháng, trống = không xác định thời hạn.
  • Loại nghỉ: cờ “Tính phép năm” quyết định có trừ ngày phép.
Thông báo lỗi chính
  • E0005 “Mã đã tồn tại.”
  • E2001 “Loại nghỉ PHEP_NAM đang được dùng ở 2 bản ghi, không xóa được.”
UC-NS-09Cài đặt nghỉ phép, ngày lễ
ActorQuản trị viên (Super Admin chỉ xem)
Tiền điều kiệnCó quyền hr-caidat.sua.
Các bước
  1. Chọn chế độ tính ngày nghỉ, số ngày phép năm mặc định, lịch làm việc 7 ngày trong tuần; bấm Lưu cài đặt.
  2. Khối Ngày lễ: chọn năm, Thêm ngày lễ (popup), sửa / xóa.
Kết quảCài đặt áp dụng cho các đơn tạo sau đó.
Quy tắc / validation
  • Lịch tuần phải có ít nhất một ngày làm việc.
  • Số ngày phép mặc định 0–30, số nguyên.
  • Ngày lễ trong năm 2000–2100; tên ≤ 255.
Thông báo lỗi chính
  • E3016 “Lịch làm việc trong tuần phải có ít nhất một ngày làm việc.”
  • E2008 “Số ngày phép năm mặc định phải trong khoảng 0 đến 30.”
UC-NS-10Tính ngày nghỉ, trừ / hoàn phép
ActorHệ thống
Tiền điều kiệnCó đơn được tạo / duyệt / hủy.
Các bước
  1. Đếm ngày làm việc trong khoảng theo lịch tuần (cả ngày = 1, buổi sáng / chiều = 0,5), bỏ ngày lễ.
  2. Duyệt đơn loại tính phép năm ⇒ cộng vào Đã dùng; hủy đơn đã duyệt ⇒ hoàn lại.
Kết quảThẻ số ngày phép luôn khớp đơn.
Quy tắc / validation
  • Chế độ tự nhập: số ngày bội số 0,5, > 0 và ≤ số ngày lịch của khoảng.
Thông báo lỗi chính
  • E3017 “Số ngày nghỉ phải là bội số của 0,5, lớn hơn 0 và không vượt quá 3 ngày của khoảng đã chọn.”

4.Luồng màn hình

Hồ sơ nhân viên Popup hồ sơ (CCCD nếu có quyền) Hợp đồng lao động Popup hợp đồng (lương, tệp nếu có quyền) Nghỉ phép Popup tạo đơn nghỉ Hộp xác nhận hủy Trung tâm phê duyệt Popup xử lý duyệt Danh mục nhân sự Cài đặt nghỉ phép Popup ngày lễ Thêm / sửa Thêm / sửa Tạo đơn nghỉ Hủy đơn Gửi ⇒ yêu cầu duyệt Xử lý Thêm ngày lễ
Màn hìnhPopup (hộp thoại)Sidebar phảiThao tác chuyển mànHệ thống tự chuyển / quay về

Các màn nhân sự mở form bằng popup; không có sidebar ở module này. Danh mục nhân sự có 3 tab (Chức danh · Loại hợp đồng · Loại nghỉ) với popup thêm / sửa như Dữ liệu nền.

5.Màn hình

Hồ sơ nhân viên

Danh sách nhân viên
Danh sách nhân viên
  1. Ô tìm + lọc Phòng, Chức danh, Trạng thái
  2. Nút Thêm nhân viên
  3. Biểu tượng sửa / xóa trên dòng
Mobile 375px: dạng thẻ
Mobile 375px: dạng thẻ
Popup Thêm nhân viên (người có quyền nhạy cảm thấy thêm khối CCCD ở cuối)
Popup Thêm nhân viên (người có quyền nhạy cảm thấy thêm khối CCCD ở cuối)
  1. Mã, họ tên bắt buộc
  2. Phòng bắt buộc; chức danh tùy chọn
  3. Số ngày phép năm mặc định theo Cài đặt
  4. Khối Tài khoản đăng nhập: tìm và gắn tài khoản
Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
Mã nhân viênCó≤ 20Chữ không dấu, số, dấu . _ -; bắt đầu bằng chữ hoặc sốKhông trùng
Họ tênCó≤ 255
Giới tính——KBN HR_GENDER
Ngày sinh——Tuổi 15–80
PhòngCó—Chọn phòng ban
Chức danh——Danh mục chức danh
Điện thoại—≤ 50
Email—≤ 255Dạng email
Địa chỉ—≤ 500
Ngày vào làm——≥ ngày đủ 15 tuổi
Trạng tháiCó—KBN HR_EMPLOYEE_STATUS
Ngày nghỉ việcKhi đã nghỉ việc—≥ ngày vào làm
Số ngày phép năm—0–30Bội số 0,5Mặc định theo Cài đặt nghỉ phép
Tài khoản——Tài khoản chưa gắn nhân viên khác
Ghi chú—≤ 1000
Số CCCD—9 hoặc 12 sốChỉ chữ số; không trùngChỉ người có quyền nhạy cảm
Ngày cấp CCCD——≤ hôm nay, ≥ ngày sinhChỉ người có quyền nhạy cảm
Nơi cấp CCCD—≤ 255Chỉ người có quyền nhạy cảm

Hợp đồng lao động

Danh sách hợp đồng
Danh sách hợp đồng
Popup Thêm hợp đồng
Popup Thêm hợp đồng
Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
Nhân viênCó—Chọn từ hồ sơ nhân viên
Số hợp đồngCó≤ 50
Loại hợp đồngCó—Danh mục loại hợp đồngThời hạn của loại dùng gợi ý ngày hết hạn
Ngày ký——≤ ngày hiệu lực
Ngày hiệu lựcCó—Ngày
Ngày hết hạnKhi loại có thời hạn—≥ ngày hiệu lực
Trạng tháiCó—KBN HR_CONTRACT_STATUS
Ngày chấm dứtKhi đã chấm dứt—≥ ngày hiệu lực
Lương cơ bản, Phụ cấp—0 … 999.999.999.999Số nguyên VNDChỉ người có quyền xem-luong
Ghi chú—≤ 1000

Nghỉ phép

Nghỉ phép: thẻ số ngày phép + danh sách đơn
Nghỉ phép: thẻ số ngày phép + danh sách đơn
  1. Thẻ Được hưởng · Đã dùng · Chờ duyệt · Còn lại (năm đang chọn)
  2. Lọc năm, nhân viên (người quản lý), trạng thái
  3. Nút Tạo đơn nghỉ
  4. Danh sách đơn
Mobile 375px
Mobile 375px
Popup tạo đơn nghỉ — số ngày được tính trước khi gửi
Popup tạo đơn nghỉ — số ngày được tính trước khi gửi
Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
Nhân viênKhi tạo thay—Nhân viên chưa có tài khoảnChỉ người có quyền quản lý
Loại nghỉCó—Danh mục loại nghỉ
Từ ngàyCó—Ngày
Đến ngàyCó—≥ từ ngày, cùng năm
BuổiCó—KBN HR_LEAVE_PARTNửa ngày khi từ = đến
Số ngàyChế độ tự nhập0,5 … số ngày lịchBội số 0,5Chế độ tự tính: hệ thống tính
Lý doCó≤ 1000
Lý do hủy—≤ 500Khi hủy đơn

Danh mục nhân sự

Danh mục nhân sự — tab Chức danh (cài sẵn 7 chức danh)
Danh mục nhân sự — tab Chức danh (cài sẵn 7 chức danh)
Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
MãCó≤ 20Chữ không dấu, số, dấu . _ -; bắt đầu bằng chữ hoặc số; tự viết HOAKhông đổi sau khi tạo
TênCó≤ 255
Thời hạn (tháng)—1–120Số nguyênChỉ loại hợp đồng; trống = không xác định thời hạn
Tính phép nămCó—KBN FLAG (Có / Không)Chỉ loại nghỉ
Ghi chú—≤ 1000

Cài đặt nghỉ phép

Cài đặt nghỉ phép
Cài đặt nghỉ phép
  1. Chế độ tính ngày nghỉ, số ngày phép năm mặc định
  2. Lịch làm việc 7 ngày
  3. Ngày lễ theo năm
Tên trườngBắt buộcĐộ dài / khoảngGiá trị hợp lệGhi chú
Chế độ tính ngày nghỉCó—KBN HR_LEAVE_MODE
Số ngày phép năm mặc địnhCó0–30Số nguyênÁp dụng khi tạo hồ sơ mới
Lịch Thứ hai … Chủ nhậtCó7 ôKBN HR_WORKDAY; ít nhất 1 ngày làm
Ngày lễ: NgàyCónăm 2000–2100Ngày
Ngày lễ: TênCó≤ 255
Ngày lễ: Ghi chú—≤ 1000

6.Trạng thái & quy tắc

Trạng thái đơn nghỉ

Chờ duyệt Đã duyệt Bị từ chối Đã hủy Tạo đơn Phê duyệt Từ chối Hủy (hoàn phép) Rút lại (người gửi)

Trạng thái đơn nghỉ — HR_LEAVE_STATUS

MãNhãn hiển thị
CHO_DUYETChờ duyệt
DA_DUYETĐã duyệt
TU_CHOIBị từ chối
DA_HUYĐã hủy

Mã phân loại khác

Buổi nghỉ — HR_LEAVE_PART

MãNhãn hiển thị
CA_NGAYCả ngày
SANGBuổi sáng
CHIEUBuổi chiều

Chế độ tính ngày nghỉ — HR_LEAVE_MODE

MãNhãn hiển thị
LICHTự tính theo lịch làm việc và ngày lễ
LINH_HOATNgười tạo đơn tự nhập số ngày

Lịch làm việc từng ngày — HR_WORKDAY

MãNhãn hiển thị
FULLLàm cả ngày
AMChỉ làm buổi sáng
PMChỉ làm buổi chiều
OFFNghỉ

Trạng thái nhân viên — HR_EMPLOYEE_STATUS

MãNhãn hiển thị
DANG_LAMĐang làm việc
NGHI_VIECĐã nghỉ việc

Trạng thái hợp đồng — HR_CONTRACT_STATUS

MãNhãn hiển thị
HIEU_LUCĐang hiệu lực
CHAM_DUTĐã chấm dứt

Giới tính — HR_GENDER

MãNhãn hiển thị
NAMNam
NUNữ
KHACKhác

Công thức và mốc

  • Số ngày nghỉ (tự tính) = số ngày trong khoảng có lịch làm việc, trừ ngày lễ; ngày “Làm cả ngày” tính 1, “Chỉ làm buổi sáng / chiều” tính 0,5; đơn nửa ngày tính 0,5.
  • Còn lại = Được hưởng − Đã dùng − Chờ duyệt (chỉ loại nghỉ “Tính phép năm”). Mặc định khi cài: 12 ngày / năm, Thứ hai – Thứ sáu làm cả ngày, Thứ bảy – Chủ nhật nghỉ.
  • Ngày hết hạn hợp đồng gợi ý = ngày hiệu lực + thời hạn (tháng) − 1 ngày (vd hiệu lực 01/03/2025, 12 tháng ⇒ 28/02/2026).
  • Luồng duyệt cài sẵn: “Duyệt nghỉ phép (dùng chung)” — bước Trưởng phòng duyệt; “Duyệt đơn nghỉ của trưởng phòng (dùng chung)” — bước Quản trị viên duyệt. Sửa ở Luồng phê duyệt.

Danh mục cài sẵn

Chức danh: Giám đốc, Phó giám đốc, Trưởng phòng, Phó phòng, Kế toán, Nhân viên kinh doanh, Nhân viên chứng từ / hiện trường. Loại hợp đồng: thử việc (2 tháng), xác định thời hạn 12 / 24 / 36 tháng, không xác định thời hạn. Loại nghỉ: Nghỉ phép năm (tính phép năm), Nghỉ ốm, Nghỉ không lương, Nghỉ chế độ (cưới, tang), Nghỉ thai sản.