Danh mục khách hàng, đối tác, cảng / kho / tuyến, loại phí & đơn vị tính, tiền tệ & tỷ giá — nền cho báo giá và vận chuyển.
1.Tóm tắt
Nhóm Dữ liệu nền chứa các danh mục nghiệp vụ dùng chung cho báo giá và vận chuyển: khách hàng, đối tác,
cảng / kho bãi / tuyến, loại phí & đơn vị tính, tiền tệ & tỷ giá. Các danh mục này được chọn lại ở
Báo giá (khách hàng, tuyến, kho gửi / nhận, loại phí, đơn vị tính, tiền tệ, tỷ giá)
và ở đơn hàng vận chuyển (Theo dõi đơn hàng: kho nguồn / kho đến, cảng đi / cảng đến, Agent).
Phạm vi (màn có trên menu)
Menu
Nội dung
Tab
Dữ liệu nền › Khách hàng
Hồ sơ khách hàng; mã khách hàng dùng để ghép mã lô hàng
—
Dữ liệu nền › Đối tác
Đại lý, hãng tàu, hãng bay, nhà xe, đại lý hải quan, kho bãi…
—
Dữ liệu nền › Cảng, kho, tuyến
Cảng biển, sân bay, ICD, cửa khẩu; kho bãi bên ngoài; tuyến cảng đi – cảng đến
Cảng · Kho bãi · Tuyến
Dữ liệu nền › Loại phí & đơn vị tính
Mã phí dùng cho báo giá; đơn vị tính của dòng phí
Loại phí · Đơn vị tính
Dữ liệu nền › Tiền tệ & tỷ giá
Tiền tệ, tỷ giá quy về VND theo ngày hiệu lực
Tiền tệ · Tỷ giá
Dữ liệu nền › Cấu hình công đoạn
Loại công đoạn mặc định của đơn hàng (mốc mẫu, người mặc định, cờ bill / hóa đơn) — mô tả ở Theo dõi đơn hàng
—
Danh mục nhân sự (chức danh, loại hợp đồng, loại nghỉ) dùng cùng kiểu màn nhưng mô tả ở
Nhân sự; Đơn vị & mẫu báo giá mô tả ở Báo giá.
Danh mục người dùng tự định nghĩa (nhóm, loại…) nằm ở Danh mục dùng chung.
2.Actor & quyền
Actor
Vai trò trên module
Quản trị viên hệ thống
Toàn quyền: thêm / sửa / xóa mọi danh mục, nhập tỷ giá.
Super Admin (chỉ xem)
Xem mọi danh mục, không ghi.
Người dùng
Xem mọi danh mục; mặc định được thêm / sửa khách hàng và đối tác (nhân viên kinh doanh tự khai khách mới).
Trưởng phòng
Như vai trò thường: xem; ghi theo cấu hình Ma trận phân quyền.
Hệ thống
Ghi lịch sử thay đổi từng trường vào Audit trail; chặn xóa bản ghi đang được dùng.
Bảng quyền mặc định
Màn hình
Chức năng (mã)
Quản trị viên hệ thống
Super Admin (chỉ xem)
Người dùng
Trưởng phòng
Khách hàng
Xem danh sách khách hàng xem
Có
Có
Có
Có
Thêm khách hàng them
Có
—
Có
—
Sửa khách hàng sua
Có
—
Có
—
Xóa khách hàng xoa
Có
—
—
—
Đối tác
Xem danh sách đối tác xem
Có
Có
Có
Có
Thêm đối tác them
Có
—
Có
—
Sửa đối tác sua
Có
—
Có
—
Xóa đối tác xoa
Có
—
—
—
Cảng, kho, tuyến
Xem cảng, kho bãi, tuyến xem
Có
Có
Có
Có
Thêm cảng, kho bãi, tuyến them
Có
—
—
—
Sửa cảng, kho bãi, tuyến sua
Có
—
—
—
Xóa cảng, kho bãi, tuyến xoa
Có
—
—
—
Loại phí & đơn vị tính
Xem loại phí, đơn vị tính xem
Có
Có
Có
Có
Thêm loại phí, đơn vị tính them
Có
—
—
—
Sửa loại phí, đơn vị tính sua
Có
—
—
—
Xóa loại phí, đơn vị tính xoa
Có
—
—
—
Tiền tệ & tỷ giá
Xem tiền tệ, tỷ giá xem
Có
Có
Có
Có
Thêm tiền tệ them
Có
—
—
—
Sửa tiền tệ sua
Có
—
—
—
Xóa tiền tệ xoa
Có
—
—
—
Nhập / sửa / xóa tỷ giá ty-gia
Có
—
—
—
Giá trị khi cài mới. Quản trị viên chỉnh lại theo từng vai trò trên màn Ma trận phân quyền; hệ thống luôn kiểm quyền ở máy chủ, ẩn nút trên giao diện chỉ để gọn màn.
3.Use case
UC-DM-01Tra cứu danh mục
Actor
Người dùng, Quản trị viên, Super Admin
Tiền điều kiện
Có quyền Xem của màn.
Các bước
Mở menu Dữ liệu nền › màn cần xem; màn có nhiều tab thì chọn tab (vd Cảng / Kho bãi / Tuyến).
Gõ ô Tìm kiếm (mã, tên, mã số thuế…), chọn bộ lọc loại nếu có, bấm Tìm.
Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; đổi số dòng / trang; dùng nút trang trước / sau.
Kết quả
Danh sách khớp điều kiện, phân trang ở máy chủ.
Quy tắc / validation
Tối đa 200 dòng / trang.
Cột trạng thái / loại hiển thị nhãn tiếng Việt (mã KBN).
Người dùng có thể chọn / sắp xếp cột hiển thị (lưu theo tài khoản).
Thông báo lỗi chính
Không có quyền xem màn: menu không hiện mục đó; mở thẳng đường dẫn ⇒ chuyển về Trang chủ.
UC-DM-02Thêm / sửa khách hàng
Actor
Người dùng, Quản trị viên
Tiền điều kiện
Có quyền dl-khachhang.them / sua.
Các bước
Bấm Thêm khách hàng (hoặc biểu tượng sửa trên dòng) ⇒ mở popup.
Nhập mã, tên, mã số thuế, quốc gia, địa chỉ, liên hệ.
Bấm Lưu.
Kết quả
Khách hàng được lưu, danh sách tải lại; thay đổi ghi Audit trail.
Quy tắc / validation
Mã 2–10 ký tự chữ / số, không đổi sau khi tạo (dùng ghép mã lô hàng).
Mã số thuế: quốc gia VN (hoặc để trống quốc gia) phải gồm 10 chữ số hoặc 10 chữ số + “-” + 3 chữ số.
Mã trùng (không phân biệt hoa thường) ⇒ báo trùng.
Sửa đồng thời: bản gửi lên phải đúng phiên bản đang lưu (khóa lạc quan).
Thông báo lỗi chính
E0001 “Tên không được để trống.”
E0005 “Mã đã tồn tại.”
E2006 “Mã số thuế phải gồm 10 chữ số, hoặc 10 chữ số kèm "-" và 3 chữ số chi nhánh.”
E2007 “Tên tối đa 255 ký tự.”
E0003 “Dữ liệu đã bị người khác thay đổi. Vui lòng tải lại rồi thử lại.”
UC-DM-03Thêm / sửa đối tác
Actor
Người dùng, Quản trị viên
Tiền điều kiện
Có quyền dl-doitac.them / sua.
Các bước
Bấm Thêm đối tác, chọn Loại đối tác (bảng KBN bên dưới).
Nhập thông tin, tài khoản ngân hàng.
Bấm Lưu.
Kết quả
Đối tác được lưu; chọn được ở kho bãi (đơn vị khai thác) và các module vận chuyển.
Quy tắc / validation
Loại đối tác bắt buộc, phải thuộc danh sách KBN CATALOG_PARTNER_TYPE.
Mã tối đa 20 ký tự, không đổi sau khi tạo.
Thông báo lỗi chính
E0001 “Loại đối tác không được để trống.”
E0004 “Loại đối tác không hợp lệ: ….”
E0005 “Mã đã tồn tại.”
UC-DM-04Quản lý cảng, kho bãi, tuyến
Actor
Quản trị viên
Tiền điều kiện
Có quyền thêm / sửa của màn Cảng, kho, tuyến.
Các bước
Tab Cảng: thêm cảng (mã UN/LOCODE vd VNHPH, hoặc mã IATA cho sân bay), chọn loại cảng, quốc gia.
Tab Kho bãi: thêm kho, chọn loại kho, cảng / ICD gần, đơn vị khai thác (đối tác).
Tab Tuyến: chọn cảng đi, cảng đến, thời gian vận chuyển (ngày).
Kết quả
Danh mục được lưu; tuyến tự có mã <cảng đi>-<cảng đến> (vd VNHPH-KRPUS), tên trống thì tự đặt “Cảng đi → Cảng đến”.
Quy tắc / validation
Cảng: mã 3–10 chữ / số, quốc gia bắt buộc (2 chữ cái ISO).
Tuyến: cảng đi ≠ cảng đến; cảng đi / đến khóa sau khi tạo; thời gian vận chuyển 0–365 ngày.
Thông báo lỗi chính
E2002 “Cảng đi và cảng đến phải khác nhau.”
E2008 “Thời gian vận chuyển phải trong khoảng 0 đến 365.”
E0005 “Mã đã tồn tại.”
UC-DM-05Quản lý loại phí, đơn vị tính
Actor
Quản trị viên
Tiền điều kiện
Có quyền thêm / sửa màn Loại phí & đơn vị tính.
Các bước
Tab Loại phí: nhập mã, tên, nhóm phí, ĐVT, tiền tệ, đơn giá mặc định, thuế VAT.
Tab Đơn vị tính: nhập mã, tên.
Kết quả
Loại phí chọn được trên dòng phí báo giá (tự điền ĐVT, tiền tệ, đơn giá, VAT mặc định).
Quy tắc / validation
Nhóm phí bắt buộc (KBN CATALOG_CHARGE_GROUP).
Đơn giá mặc định ≥ 0, tối đa 16 chữ số phần nguyên, 2 chữ số lẻ.
Thông báo lỗi chính
E2009 “Đơn giá mặc định có tối đa 2 chữ số thập phân.”
E2008 “Đơn giá mặc định phải trong khoảng 0 đến 9999999999999999.99.”
UC-DM-06Quản lý tiền tệ và tỷ giá
Actor
Quản trị viên
Tiền điều kiện
Có quyền dl-tiente.them/sua; nhập tỷ giá cần ty-gia.
Mọi màn danh mục dùng chung một khung: danh sách + popup form. Không có sidebar ở module này.
Màn hìnhPopup (hộp thoại)Sidebar phảiThao tác chuyển mànHệ thống tự chuyển / quay về
Popup: form danh mục mở dạng popup giữa màn; bấm Hủy / dấu × để đóng không lưu.
Lưu thành công thì popup đóng và danh sách tải lại; lỗi kiểm tra thì popup giữ nguyên, lỗi gắn dưới ô tương ứng.
5.Màn hình
Khách hàng
Danh sách khách hàng
Ô tìm (mã, tên, mã số thuế) và nút Tìm
Nút “Thêm khách hàng” (chỉ hiện khi có quyền)
Thanh tổng số, sắp xếp cột, số dòng / trang, phân trang
Lưới dữ liệu: bấm tiêu đề cột để sắp xếp
Mobile 375px: lưới chuyển sang dạng thẻ, bộ lọc xếp dọc
Popup Thêm khách hàng
Mã: khóa sau khi tạo; gợi ý dưới ô
Mã số thuế kiểm theo quốc gia
Dấu * = bắt buộc; nút Lưu khóa khi form chưa hợp lệ
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
2–10 ký tự
Chữ không dấu hoặc số, tự viết HOA
Không đổi sau khi tạo; không trùng
Tên
Có
≤ 255
Văn bản
Mã số thuế
—
≤ 20
Quốc gia VN: 10 số hoặc 10 số-3 số
Quốc gia khác: tự do
Quốc gia (ISO 2)
—
2 ký tự
2 chữ cái, vd VN, KR
Mặc định VN
Địa chỉ
—
≤ 500
Văn bản
Điện thoại
—
≤ 50
Văn bản
Email
—
≤ 255
Dạng ten@mien.vn
Người liên hệ
—
≤ 255
Văn bản
Ghi chú
—
≤ 1000
Văn bản
Đối tác
Danh sách đối tác — lọc theo loại đối tácPopup Thêm đối tác
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
≤ 20
Chữ không dấu, số, dấu ._-; bắt đầu bằng chữ hoặc số; tự viết HOA
Không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 255
Văn bản
Loại đối tác
Có
—
KBN CATALOG_PARTNER_TYPE
Xem bảng ở mục 6
Mã số thuế
—
≤ 50
Văn bản
Quốc gia (ISO 2)
—
2 ký tự
2 chữ cái
Mặc định VN
Địa chỉ
—
≤ 500
Điện thoại
—
≤ 50
Email
—
≤ 255
Dạng ten@mien.vn
Người liên hệ
—
≤ 255
Số tài khoản
—
≤ 50
Ngân hàng
—
≤ 255
Ghi chú
—
≤ 1000
Cảng, kho, tuyến
Tab Cảng
Thanh tab: Cảng · Kho bãi · Tuyến
Lọc theo loại cảng
Tab Kho bãi
Tab Tuyến — mã tự sinh từ hai cảngPopup Thêm tuyến
Cảng
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
3–10 ký tự
Chữ / số, tự viết HOA
UN/LOCODE (VNSGN) hoặc IATA (SGN); không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 255
Loại cảng
Có
—
KBN CATALOG_PORT_TYPE
Quốc gia (ISO 2)
Có
2 ký tự
2 chữ cái
Thành phố
—
≤ 100
Ghi chú
—
≤ 1000
Kho bãi
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
≤ 20
Chữ không dấu, số, dấu ._-; bắt đầu bằng chữ hoặc số; tự viết HOA
Không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 255
Loại kho
Có
—
KBN CATALOG_WAREHOUSE_TYPE
Cảng / ICD gần
—
—
Chọn từ danh mục cảng
Đơn vị khai thác
—
—
Chọn từ danh mục đối tác
Địa chỉ
—
≤ 500
Điện thoại
—
≤ 50
Ghi chú
—
≤ 1000
Tuyến
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Cảng đi
Có
—
Chọn từ danh mục cảng
Khóa sau khi tạo
Cảng đến
Có
—
Chọn từ danh mục cảng; khác cảng đi
Khóa sau khi tạo
Tên
—
≤ 255
Trống ⇒ “Cảng đi → Cảng đến”
Thời gian vận chuyển (ngày)
—
0–365
Số nguyên
Ghi chú
—
≤ 1000
Loại phí & đơn vị tính
Tab Loại phí — lọc theo nhóm phíPopup Thêm loại phí
Tab Đơn vị tính (cài sẵn: Cont 20/40, CBM, Kg, Tấn, Kiện, Bộ, Lô hàng, Vận đơn, Chuyến xe)
Loại phí
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
≤ 20
Chữ không dấu, số, dấu ._-; bắt đầu bằng chữ hoặc số; tự viết HOA
Không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 255
Nhóm phí
Có
—
KBN CATALOG_CHARGE_GROUP
Đơn vị tính
—
—
Chọn từ tab Đơn vị tính
Mặc định khi thêm dòng phí báo giá
Tiền tệ
—
—
Chọn từ danh mục tiền tệ
Đơn giá mặc định
—
0 … 9.999.999.999.999.999,99
Số, ≤ 2 chữ số lẻ
Thuế VAT
—
—
KBN CATALOG_VAT_RATE
Ghi chú
—
≤ 1000
Đơn vị tính
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
≤ 20
Chữ không dấu, số, dấu ._-; bắt đầu bằng chữ hoặc số; tự viết HOA
Không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 100
Ghi chú
—
≤ 1000
Tiền tệ & tỷ giá
Tab Tiền tệ — VND là tiền gốc (không có nút xóa)Tab Tỷ giá — mới nhất ở trên
Popup Thêm tỷ giá
Tiền tệ
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Mã
Có
3 ký tự
Đúng 3 chữ cái (VND, USD)
Không đổi sau khi tạo
Tên
Có
≤ 100
Số lẻ
Có
0–4
Số nguyên
Số chữ số thập phân khi hiển thị tiền; mặc định 2
Tỷ giá
Tên trường
Bắt buộc
Độ dài / khoảng
Giá trị hợp lệ
Ghi chú
Tiền tệ
Có
—
Khác tiền gốc VND
Khóa sau khi tạo
Ngày hiệu lực
Có
—
Ngày
Tỷ giá (VND)
Có
0,000001 … 999.999.999.999,999999
Số, ≤ 6 chữ số lẻ
Ghi chú
—
≤ 500
Hai phía cùng kiểm: mọi ràng buộc trong các bảng trên được kiểm ngay trên form (báo lỗi dưới ô,
khóa nút Lưu) và kiểm lại ở máy chủ; gửi dữ liệu sai thẳng vào hệ thống vẫn bị từ chối với thông báo gắn đúng ô.
6.Trạng thái & quy tắc
Danh mục không có vòng đời trạng thái; bản ghi chỉ có Đang dùng hoặc bị xóa mềm.
Mã phân loại (KBN)
Loại đối tác — CATALOG_PARTNER_TYPE
Mã
Nhãn hiển thị
AGENT
Đại lý (Agent)
SHIPPING_LINE
Hãng tàu
AIRLINE
Hãng hàng không
CO_LOADER
Co-loader / NVOCC
TRUCKING
Nhà xe (vận tải bộ)
CUSTOMS_BROKER
Đại lý hải quan
WAREHOUSE
Kho bãi
OTHER
Khác
Loại cảng — CATALOG_PORT_TYPE
Mã
Nhãn hiển thị
SEA
Cảng biển
AIR
Sân bay
ICD
Cảng cạn (ICD)
BORDER
Cửa khẩu
Loại kho — CATALOG_WAREHOUSE_TYPE
Mã
Nhãn hiển thị
CFS
Kho CFS
DEPOT
Bãi container
BONDED
Kho ngoại quan
GENERAL
Kho thường
Nhóm phí — CATALOG_CHARGE_GROUP
Mã
Nhãn hiển thị
FREIGHT
Cước vận chuyển (Freight)
LOCAL_CHARGE
Phí địa phương (Local charge)
SURCHARGE
Phụ phí (Surcharge)
TRUCKING
Vận tải nội địa (Trucking)
CUSTOMS
Thủ tục hải quan
POB
Chi hộ (Pay on behalf)
OTHER
Khác
Thuế VAT — CATALOG_VAT_RATE
Mã
Nhãn hiển thị
0
0%
8
8%
10
10%
KCT
Không chịu thuế
Quy tắc chung
Mã trùng kiểm không phân biệt hoa thường; mã khóa sau khi tạo.
Tỷ giá áp dụng = bản ghi tỷ giá của tiền tệ đó có ngày hiệu lực gần nhất và ≤ ngày chứng từ (ngày báo giá).
Không có ⇒ E2005 “Chưa có tỷ giá USD hiệu lực tại ngày 29/10/2026.”.
Xóa: bản ghi đang được tham chiếu ⇒ E2001 “Cảng VNHPH đang được dùng ở 2 bản ghi, không xóa được.”.
Sửa trùng lúc với người khác ⇒ E0003 “Dữ liệu đã bị người khác thay đổi. Vui lòng tải lại rồi thử lại.”