Luồng Báo giá → Logistics → Kế toán
Một lô hàng đi từ báo giá cho khách, qua các công đoạn vận chuyển Kho nguồn → Cảng đi → Cảng đến → Kho đến, tới bill, hóa đơn, công nợ và thu tiền — tất cả gắn một mã RFF.No. Trang này đi theo một hồ sơ mẫu thật trên hệ thống demo, từng bước một, kèm ảnh chụp màn hình.
1.Tóm tắt & sơ đồ tổng quan
Luồng nghiệp vụ chính của ANLE có ba chặng lớn, nối với nhau bằng RFF.No (cấp ngay lần lưu đầu của báo giá):
- Báo giá (bước 1–5): nhân viên kinh doanh lập báo giá theo 6 chặng phí, gửi duyệt nội bộ, gửi khách, ghi nhận khách chấp nhận hay không.
- Logistics (bước 6–10): báo giá được khách chấp nhận sinh ra đơn hàng cùng RFF.No; đơn đi qua các công đoạn (mặc định 5: Báo giá, Kho nguồn, Cảng đi, Cảng đến, Kho đến), mỗi công đoạn có người phụ trách, mốc tracking và chứng từ (B/L, MNF, POD…).
- Kế toán (bước 11–14): bill nháp lập sẵn khi tạo đơn; bill thật tự lập khi xong Kho nguồn; xong Kho đến thì lập hóa đơn, ghi nhận công nợ (hạn thanh toán = ngày hóa đơn + 60 ngày), rồi ghi nhận thu tiền đến khi thu đủ.
Đường liền: thứ tự công việc. Đường đứt đỏ: hệ thống tự lập (bill nháp khi tạo đơn, bill thật khi xong Kho nguồn); đường mảnh: chứng từ phát sinh ở các công đoạn. Công đoạn của đơn thêm / bớt / bỏ qua được (vd đơn trong nước thường bỏ qua hai công đoạn cảng).
SCMDPC + ngày tạo báo giá (ddMMyy) + số
thứ tự trong ngày. Đơn hàng dùng lại đúng mã của báo giá; chứng từ, bill, hóa đơn đều tra được theo mã này.2.Ai làm bước nào (swimlane)
Các vai trò nghiệp vụ dưới đây (kinh doanh, điều phối, kho, chứng từ, hải quan, kế toán) đều là vai trò hệ thống Người dùng; ai được làm gì do ma trận phân quyền và việc phân công trên từng đơn quyết định. Khách hàng không đăng nhập hệ thống: nhân viên ANLE ghi nhận thay.
| Vai trò | Bước | Màn hình chính |
|---|---|---|
| Kinh doanh | 1 Lập báo giá · 2 Gửi duyệt · 4 In, gửi khách, ghi nhận gửi · 5 Cập nhật kết quả · 6 Tạo đơn hàng | Nghiệp vụ › Báo giá |
| Người duyệt | 3 Phê duyệt / từ chối báo giá | Trung tâm phê duyệt |
| Điều phối / Logistics (kho, chứng từ, hải quan) | 7–10 Cập nhật công đoạn, mốc, chứng từ; hoàn thành công đoạn | Vận chuyển › Theo dõi đơn hàng, Chứng từ đơn hàng |
| Kế toán | 11 Sửa, chốt bill · 12 Lập hóa đơn · 13 Ghi nhận công nợ, lưu tệp hóa đơn điện tử · 14 Ghi nhận thu tiền | Khối Bill & hóa đơn trên màn theo dõi; Vận chuyển › Hóa đơn & công nợ |
| Khách hàng | Nhận báo giá, trả lời; ký nhận hàng (POD); chuyển tiền — đều ngoài hệ thống | — |
| Hệ thống | Cấp RFF.No, tính tiền; tạo yêu cầu duyệt; lập đơn, công đoạn, bill nháp; tự bắt đầu công đoạn kế; lập bill thật; hoàn tất đơn; tính hạn thanh toán, tình trạng thu, quá hạn | — |
3.Hồ sơ mẫu xuyên suốt
Ảnh từ bước 3 trở đi chụp trên cùng một hồ sơ của hệ thống demo (dữ liệu giả):
- RFF.No
SCMDPC29102635(báo giá phiên bản v1 và đơn hàng cùng mã)- Khách hàng
- Demo Tokyo Trading K.K.
- Hàng hóa
- Linh kiện điện tử lắp ráp — 2 cont 40HC (36 pallet), 18.600 kg
- Loại / tuyến
- Nước ngoài · Kho Mẫu Hà Nội → Cảng Hải Phòng → Cảng Busan → Kho nhận Mẫu Busan
- Tiền báo giá
- Trước thuế 59.580.000 ₫ · thuế 1.312.000 ₫ · tổng 60.892.000 ₫ (gồm 2 × 850 USD cước biển quy đổi tỷ giá 25.400)
- Chứng từ
- 13 chứng từ số
DEMO-FLOW-…(xác nhận của khách, packing list, seal, booking, tờ khai xuất, B/L, arrival notice, MNF, tờ khai nhập, D/O, POD, bill, hóa đơn điện tử), mỗi chứng từ một tệp PDF mẫu - Bill
- Bill nháp (tự lập khi tạo đơn) · bill thật
DEMO-FLOW-BILL01— Đã chốt - Hóa đơn
C26TAA/DEMO-FLOW-HD01ngày 07/11/2026, 60 ngày nợ ⇒ hạn thanh toán 06/01/2027; thu lần 1 30.446.000 ₫, lần 2 thu đủ — Đã thu đủ
SCMDPC07112601
(thép cuộn cán nóng, Hải Phòng → Busan) vì hồ sơ chính đã qua hai trạng thái đó. Ngày trên ảnh là dữ liệu giả: phần
logistics và kế toán của hồ sơ mẫu được nhập dồn trong một ngày (07/11/2026); thực tế mỗi bước cách nhau nhiều ngày.4.Từng bước theo thời gian
Mỗi bước ghi: ai làm, trên màn nào, thao tác, dữ liệu nhập chính, trạng thái trước → sau, quy tắc chặn, kết quả chuyển sang bước sau. Chi tiết trường dữ liệu, độ dài, thông báo lỗi xem ở trang của từng module (link ở cuối mỗi bước).
Bước 1 — Lập báo giá
Kinh doanh · Nghiệp vụ › Báo giá › Lập báo giá| Thao tác | Chọn loại (trong nước / nước ngoài), khách hàng, đơn vị báo giá (tự chép đoạn mở đầu và điều khoản); nhập ngày báo giá, ngày hết hạn, tuyến, kho gửi / kho nhận, người liên hệ, hàng hóa; ở từng chặng (1 Xe lấy hàng … 6 Vận chuyển đến kho nhận) bấm Thêm dòng phí; bấm Lưu. |
|---|---|
| Dữ liệu chính | Loại, khách hàng, đơn vị báo giá, ngày báo giá (bắt buộc); mỗi dòng phí: chặng, loại phí, số lượng, đơn giá, tiền tệ, VAT. |
| Trạng thái | (chưa có) → Nháp |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Lần lưu đầu hệ thống cấp RFF.No. Báo giá Nháp sửa được nhiều lần ⇒ sang bước 2. |

- Tiêu đề: RFF.No · phiên bản, nhãn Nháp; nút Gửi duyệt, Lưu
- Thanh tiến trình Nháp → Chờ duyệt → Đã duyệt → Đã gửi khách → Kết quả
- Thông tin chung: loại, khách hàng, ngày, tuyến, kho gửi / nhận, hàng hóa

Chi tiết: UC-BG-02 Lập / sửa / sao chép báo giá.
Bước 2 — Gửi duyệt
Kinh doanh · màn báo giá › Gửi duyệt| Thao tác | Bấm Gửi duyệt, xác nhận. Khi đang chờ, người gửi có thể Rút lại (về Nháp). |
|---|---|
| Trạng thái | Nháp / Bị từ chối → Chờ duyệt |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Hệ thống tạo yêu cầu ở Trung tâm phê duyệt theo luồng “Duyệt báo giá” ⇒ bước 3. |

Chi tiết: UC-BG-03 Gửi duyệt / rút lại.
Bước 3 — Phê duyệt / từ chối
Người duyệt · Trung tâm phê duyệt › Chờ tôi xử lý| Thao tác | Xem tóm tắt (RFF.No, khách hàng, ngày, hiệu lực, số dòng phí, tổng VND), bấm Xử lý ⇒ Phê duyệt hoặc Từ chối kèm ý kiến. |
|---|---|
| Trạng thái | Chờ duyệt → Đã duyệt hoặc Bị từ chối |
| Quy tắc chặn | Chỉ người thuộc bước duyệt hiện tại mới xử lý được; chế độ kiểm 4 mắt không cho người gửi tự duyệt (“Người tạo/người thực hiện không được tự soát xét hoặc phê duyệt hồ sơ của mình.”). |
| Kết quả | Người gửi nhận thông báo. Đã duyệt ⇒ bước 4. Bị từ chối ⇒ kinh doanh sửa rồi gửi duyệt lại (về bước 1–2). |

Chi tiết: UC-BG-04; màn phê duyệt: Trung tâm phê duyệt.
Bước 4 — In, gửi khách và ghi nhận gửi
Kinh doanh · màn báo giá › In PDF / Tải Word, Ghi nhận gửi| Thao tác | Bấm In PDF hoặc Tải Word, gửi tệp cho khách qua email / Zalo / trực tiếp (ngoài hệ thống); quay lại bấm Ghi nhận gửi: chọn kênh, người nhận, định dạng tệp, ghi chú. |
|---|---|
| Dữ liệu chính | Kênh gửi (bắt buộc), người nhận (bắt buộc, ≤ 255), định dạng PDF / Word, ghi chú ≤ 1000. |
| Trạng thái | Đã duyệt → Đã gửi khách (gửi thêm lần nữa giữ nguyên trạng thái) |
| Quy tắc chặn | Chỉ ghi nhận gửi khi báo giá Đã duyệt / Đã gửi khách. Hệ thống chưa tự gửi email. |
| Kết quả | Tab Lần gửi thêm một dòng ⇒ chờ khách trả lời (bước 5). Đã gửi mà quá ngày hết hạn ⇒ danh sách báo giá ghi thêm “Hết hạn”. |

Chi tiết: UC-BG-05 In, UC-BG-06 Ghi nhận gửi khách.
Bước 5 — Cập nhật kết quả khách
Kinh doanh · màn báo giá › Cập nhật kết quả| Thao tác | Bấm Cập nhật kết quả, chọn Khách chấp nhận hoặc Khách không chấp nhận (kèm lý do). |
|---|---|
| Trạng thái | Đã gửi khách → Khách chấp nhận hoặc Khách không chấp nhận |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Chọn Khách chấp nhận ⇒ hệ thống tự mời tạo đơn hàng (popup bước 6) nếu người dùng có quyền tạo đơn. |

- Nhãn “Khách chấp nhận”, màn chỉ đọc (vẫn In PDF / Tải Word)
- Nút Tạo đơn hàng và Mở theo dõi
- Thanh tiến trình: mọi bước đã qua có ngày; bước cuối “Đơn hàng — Mở theo dõi”
Chi tiết: UC-BG-07 Cập nhật kết quả, UC-BG-08 Tạo phiên bản mới.
Bước 6 — Tạo đơn hàng từ báo giá
Kinh doanh · màn báo giá › Tạo đơn hàng (hoặc Theo dõi đơn hàng › Tạo đơn từ báo giá)| Thao tác | Bấm Tạo đơn hàng ⇒ popup xác nhận “Tạo đơn hàng từ báo giá …?” ⇒ Tạo đơn. Sau đó bổ sung thông tin vận chuyển ở Sửa thông tin: số lượng (mô tả), trọng lượng, tàu / chuyến, số B/L, ETA kho đến, tình trạng, ghi chú. |
|---|---|
| Trạng thái | Báo giá giữ Khách chấp nhận; đơn mới Đang thực hiện, tình trạng “Đúng tiến độ”; công đoạn Báo giá Hoàn thành, Kho nguồn Đang xử lý, các công đoạn sau Chưa bắt đầu; bill nháp Đang soạn. |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Hệ thống: đơn dùng cùng RFF.No; lập công đoạn theo cấu hình (mặc định 5), chép mốc mẫu và người phụ trách mặc định; công đoạn Báo giá tự hoàn thành với ngày mốc và thông tin (số báo giá, hiệu lực, điều khoản thanh toán) lấy từ báo giá; Kho nguồn bắt đầu ngay; lập bill nháp chép tổng tiền báo giá ⇒ bước 7. |


- Khối đầu: RFF.No, Nước ngoài, Đúng tiến độ, khách, hàng, ETA kho đến
- Thanh công đoạn: Báo giá xong, Kho nguồn đang xử lý (đỏ), người phụ trách dưới mỗi công đoạn
- Công đoạn Báo giá: 3 mốc đã có ngày; dữ liệu Số báo giá / Hiệu lực đến / Điều khoản TT tự điền
- Chứng từ của công đoạn: xác nhận của khách

Chi tiết: UC-OT-01 Tạo đơn từ báo giá, UC-BG-12.
Bước 7 — Công đoạn Kho nguồn
Nhân viên kho (người phụ trách công đoạn) · Theo dõi đơn hàng| Thao tác | Chọn công đoạn Kho nguồn; đánh dấu xong từng mốc (Nhận hàng tại kho gửi, Kiểm đếm & đóng container, Xe rời kho đi cảng) — bấm ✓ (ngày thực tế = hôm nay) hoặc mở mốc nhập ngày, địa điểm; Sửa công đoạn để điền Số lượng, Trọng lượng, Số seal; Thêm chứng từ (packing list, biên bản seal) kèm tệp; bấm Hoàn thành. |
|---|---|
| Trạng thái | Kho nguồn Đang xử lý → Hoàn thành; Cảng đi tự Đang xử lý; bill thật mới Đang soạn. |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Kho nguồn mang cờ “kích hoạt bill thật” ⇒ hệ thống tự lập bill thật chép tiền từ bill nháp và báo “Đã tạo bill thật cho đơn hàng …”. (Bỏ qua công đoạn này thì không lập bill thật.) ⇒ bước 8. |


Chi tiết: UC-OT-07 Chuyển trạng thái công đoạn, UC-OT-08 Mốc, UC-CT-02 Thêm chứng từ.
Bước 8 — Công đoạn Cảng đi
Nhân viên chứng từ · Theo dõi đơn hàng| Thao tác | Mốc Hạ bãi, Thông quan xuất khẩu, Tàu chạy (ATD); dữ liệu Tàu / chuyến, ETD, Số B/L, Container; chứng từ Booking, Tờ khai xuất, Vận đơn (B/L); bấm Hoàn thành. |
|---|---|
| Trạng thái | Cảng đi Đang xử lý → Hoàn thành; Cảng đến tự Đang xử lý. |
| Quy tắc chặn | Như bước 7. Chứng từ phải thuộc đúng đơn; ngày chứng từ không quá hôm nay + 365 ngày. Đơn trong nước có thể Bỏ qua công đoạn cảng. |
| Kết quả | Số B/L hiện ở dòng Cùng tham chiếu ⇒ bước 9. |

Bước 9 — Công đoạn Cảng đến
Nhân viên hải quan · Theo dõi đơn hàng| Thao tác | Mốc Tàu cập cảng (ATA), Nộp MNF cho hải quan, Thông quan & lấy hàng khỏi cảng; dữ liệu ETA, Số MNF, Tờ khai nhập, Trạng thái HQ; chứng từ Arrival notice, Manifest (MNF), Tờ khai nhập; bấm Hoàn thành. |
|---|---|
| Trạng thái | Cảng đến Đang xử lý → Hoàn thành; Kho đến tự Đang xử lý. |
| Quy tắc chặn | Như bước 7. Mốc có ngày dự kiến đã qua mà chưa xong hiện đỏ (trễ); tình trạng đơn (Đúng tiến độ / Cần chú ý / Chậm tiến độ) do người dùng tự chọn, hệ thống không tự đổi. |
| Kết quả | ⇒ bước 10. |

Bước 10 — Công đoạn Kho đến, đơn hoàn tất
Nhân viên kho · Theo dõi đơn hàng| Thao tác | Mốc Xe đến kho nhận, Khách ký nhận (POD); dữ liệu Ngày giao, Người nhận; chứng từ Lệnh giao hàng (D/O), Biên bản giao hàng (POD); bấm Hoàn thành. Mốc thứ ba Xuất hóa đơn cho khách ghi ngày sau khi kế toán lập hóa đơn (bước 12). |
|---|---|
| Trạng thái | Kho đến Đang xử lý → Hoàn thành; đơn Đang thực hiện → Hoàn tất (mọi công đoạn Hoàn thành / Bỏ qua). |
| Quy tắc chặn | Như bước 7. Kho đến mang cờ “bắt đầu lập hóa đơn”: từ lúc này nút Lập hóa đơn mới hiện. Khi đã có hóa đơn chưa hủy, công đoạn này không Mở lại được. |
| Kết quả | Hàng đã giao kho nhận ⇒ chuyển sang kế toán (bước 11–12). |


Chi tiết: UC-OT-11 Tự bắt đầu công đoạn, hoàn tất đơn; 5 công đoạn mặc định và mốc mẫu: Theo dõi đơn hàng › Trạng thái & quy tắc.
Bước 11 — Kế toán sửa và chốt bill thật
Kế toán · màn theo dõi › khối Bill & hóa đơn › bấm bill| Thao tác | Mở bill thật: nhập số bill, ngày bill, chỉnh tổng trước thuế / tổng thuế nếu phát sinh, ghi chú; bấm Lưu, rồi Chốt bill. |
|---|---|
| Trạng thái | Bill thật Đang soạn → Đã chốt (chỉ xem). Bill nháp vẫn Đang soạn, dùng làm bản gốc. |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Số tiền bill thật là căn cứ điền sẵn cho hóa đơn ⇒ bước 12. |

- Nhãn Đang soạn
- Số bill
DEMO-FLOW-BILL01, ngày bill - Tổng trước thuế 59.580.000 + thuế 1.312.000 ⇒ Tổng cộng 60.892.000 ₫
- Hủy bill · Chốt bill · Đóng · Lưu
Chi tiết: UC-BL-02 Sửa bill, UC-BL-03 Chốt bill.
Bước 12 — Lập hóa đơn
Kế toán · khối Bill & hóa đơn › Lập hóa đơn| Thao tác | Bấm Lập hóa đơn ⇒ popup: chọn bill tham chiếu (tự điền số tiền), nhập ký hiệu, số hóa đơn, ngày hóa đơn, số ngày nợ (mặc định 60), ghi chú; bấm Lưu. |
|---|---|
| Dữ liệu chính | Số hóa đơn bắt buộc ≤ 30; ký hiệu ≤ 20 (tự viết HOA); ngày hóa đơn bắt buộc; số ngày nợ 0 … 365. |
| Trạng thái | Hóa đơn (chưa có) → Nháp, tình trạng thu “Chưa thu”. |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Hóa đơn Nháp còn sửa được ⇒ bước 13. |


Chi tiết: UC-BL-05 Lập hóa đơn, UC-BL-06 Sửa hóa đơn nháp.
Bước 13 — Ghi nhận công nợ, lưu tệp hóa đơn điện tử
Kế toán · popup hóa đơn › Ghi nhận công nợ| Thao tác | Mở hóa đơn ⇒ Ghi nhận công nợ ⇒ xác nhận “Ghi nhận công nợ cho hóa đơn …? Sau khi ghi nhận không sửa được số tiền và ngày hóa đơn.” Hóa đơn điện tử phát hành ở hệ thống khác: trong khối Hóa đơn điện tử bấm Tải hóa đơn điện tử để lưu tệp (chứng từ loại “Hóa đơn điện tử” gắn hóa đơn). |
|---|---|
| Trạng thái | Hóa đơn Nháp → Đã ghi nhận công nợ, tình trạng thu “Chưa thu”. |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Hóa đơn có hạn thanh toán, vào số Phải thu / Quá hạn của màn Hóa đơn & công nợ và khối Công nợ ở Trang chủ ⇒ chờ khách trả tiền (bước 14). |

- Nhãn trạng thái + “Chưa thu”, ngày ghi nhận
- Đã thu 0 ₫ · Còn lại 60.892.000 ₫
- Các ô tiền, ngày bị khóa; hạn thanh toán 06/01/2027
- Khối Hóa đơn điện tử: tệp đã lưu
- Nút Hủy hóa đơn · Ghi nhận thu
Chi tiết: UC-BL-07 Ghi nhận công nợ, UC-BL-10 Tải hóa đơn điện tử.
Bước 14 — Ghi nhận thu tiền (lũy kế)
Kế toán · popup hóa đơn › Ghi nhận thu › sidebar Công nợ| Thao tác | Khi khách chuyển tiền (ngoài hệ thống), mở hóa đơn ⇒ Ghi nhận thu ⇒ nhập Số đã thu (lũy kế) — tổng khách đã trả cho hóa đơn tới nay — và Ngày thu; bấm Lưu. Lần sau nhập số lũy kế mới. |
|---|---|
| Trạng thái | Tình trạng thu Chưa thu → Thu một phần → Đã thu đủ; hóa đơn giữ Đã ghi nhận công nợ. |
| Quy tắc chặn |
|
| Kết quả | Còn lại = tổng cộng − số đã thu. Thu đủ ⇒ hóa đơn ra khỏi số Phải thu; hồ sơ khép lại. |




Chi tiết: UC-BL-08 Ghi nhận thu tiền.
Bước 15 — Tra cứu tổng hợp theo RFF.No
Mọi vai trò có quyền xemHồ sơ hoàn tất tra lại được ở nhiều nơi bằng RFF.No: màn theo dõi đơn (Vận chuyển › Theo dõi đơn hàng),
kho chứng từ (lọc theo RFF.No), danh sách hóa đơn & công nợ, và các số liệu ở Trang chủ
(báo giá trúng / trượt theo kỳ, đơn đang chạy, công nợ phải thu / đến hạn / quá hạn).


5.Trạng thái các đối tượng
| Đối tượng | Trạng thái (theo thứ tự) | Ai / cái gì đổi trạng thái | Trang chi tiết |
|---|---|---|---|
| Báo giá | Nháp → Chờ duyệt → Đã duyệt / Bị từ chối → Đã gửi khách → Khách chấp nhận / Khách không chấp nhận | Kinh doanh (lưu, gửi duyệt, rút lại, ghi nhận gửi, kết quả, tạo phiên bản mới về Nháp); Người duyệt (duyệt / từ chối); Hệ thống (tự duyệt khi bật). Sửa báo giá Đã duyệt / Bị từ chối ⇒ về Nháp. | Báo giá |
| Đơn hàng | Đang thực hiện → Hoàn tất; hoặc Đã hủy | Hệ thống: Hoàn tất khi mọi công đoạn Hoàn thành / Bỏ qua; mở lại / thêm công đoạn ⇒ về Đang thực hiện. Quản trị viên: Hủy (lý do bắt buộc, chỉ khi không còn hóa đơn chưa hủy). | Theo dõi đơn |
| Tình trạng đơn | Đúng tiến độ / Cần chú ý / Chậm tiến độ | Người dùng chọn tay ở Sửa thông tin đơn (không tự tính theo mốc trễ). | Theo dõi đơn |
| Công đoạn | Chưa bắt đầu → Đang xử lý → Hoàn thành; hoặc Bỏ qua; Mở lại ⇒ Đang xử lý | Người phụ trách bấm Bắt đầu / Hoàn thành / Bỏ qua / Mở lại; Hệ thống tự bắt đầu công đoạn kế. Mỗi đơn chỉ một công đoạn Đang xử lý. | Theo dõi đơn |
| Mốc tracking | Chưa tới → Đang làm → Xong; Trễ | Xong = có ngày thực tế; Trễ = ngày dự kiến đã qua mà chưa xong (hiển thị, không chặn). | Theo dõi đơn |
| Chứng từ | Chờ xử lý · Đã duyệt · Đã ký · Đã nộp · Đã gửi khách · Lưu trữ | Người dùng chọn tự do (không có thứ tự bắt buộc); mặc định Chờ xử lý. | Chứng từ |
| Bill (nháp / thật) | Đang soạn → Đã chốt; hoặc Đã hủy | Hệ thống lập (nháp khi tạo đơn, thật khi xong Kho nguồn); Kế toán sửa / chốt / hủy; hủy đơn ⇒ hủy bill. | Bill, hóa đơn |
| Hóa đơn | Nháp → Đã ghi nhận công nợ; hoặc Đã hủy | Kế toán lập, sửa nháp, ghi nhận; Quản trị viên hủy (chưa thu đồng nào). | Bill, hóa đơn |
| Tình trạng thu | Chưa thu → Thu một phần → Đã thu đủ; cờ Quá hạn | Hệ thống tự tính từ số đã thu lũy kế và hạn thanh toán. | Bill, hóa đơn |
Hồ sơ mẫu đi qua các trạng thái
| Bước | Báo giá | Đơn hàng | Công đoạn đang xử lý | Bill | Hóa đơn / thu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1–2 | Nháp → Chờ duyệt | — | — | — | — |
| 3–5 | Đã duyệt → Đã gửi khách → Khách chấp nhận | — | — | — | — |
| 6 | Khách chấp nhận | Đang thực hiện | Kho nguồn (Báo giá tự xong) | Bill nháp Đang soạn | — |
| 7 | ″ | Đang thực hiện | Cảng đi | + Bill thật Đang soạn | — |
| 8–9 | ″ | Đang thực hiện | Cảng đến → Kho đến | ″ | — |
| 10 | ″ | Hoàn tất | — | ″ | — |
| 11 | ″ | Hoàn tất | — | Bill thật Đã chốt | — |
| 12 | ″ | Hoàn tất | — | ″ | Nháp · Chưa thu |
| 13 | ″ | Hoàn tất | — | ″ | Đã ghi nhận công nợ · Chưa thu |
| 14 | ″ | Hoàn tất | — | ″ | Thu một phần → Đã thu đủ |
6.Điểm nối giữa các module (cái gì sinh ra cái gì)
| Từ | Sinh ra / nối tới | Lúc nào | Chép / giữ gì |
|---|---|---|---|
| Báo giá (lần lưu đầu) | RFF.No | Lưu báo giá lần đầu | Mã giữ nguyên qua mọi phiên bản báo giá. |
| Báo giá Khách chấp nhận | Đơn hàng (1 báo giá – 1 đơn) | Bấm Tạo đơn hàng | RFF.No, loại, khách hàng, hàng hóa, kho gửi / nhận, cảng đi / đến (theo tuyến). |
| Đơn hàng | Công đoạn + mốc mẫu + người phụ trách mặc định | Khi tạo đơn | Theo Cấu hình công đoạn tại thời điểm tạo (đổi cấu hình chỉ áp cho đơn sau). |
| Báo giá → công đoạn Báo giá | Ngày mốc + Số báo giá, Hiệu lực đến, Điều khoản TT | Khi tạo đơn (đơn cũ: nút “Lấy tiến độ từ báo giá”) | Ngày tạo RFF, ngày duyệt, ngày khách chấp nhận. |
| Đơn hàng | Bill nháp | Khi tạo đơn | Tổng trước thuế, thuế, tổng cộng của báo giá. |
| Hoàn thành công đoạn cờ “bill thật” (mặc định Kho nguồn) | Bill thật (một lần) | Bấm Hoàn thành công đoạn | Tiền của bill nháp mới nhất. |
| Hoàn thành / bỏ qua công đoạn cờ “lập hóa đơn” (mặc định Kho đến), hoặc đơn Hoàn tất | Cho phép lập hóa đơn | Kế toán bấm Lập hóa đơn | Tiền của bill tham chiếu; hạn thanh toán = ngày HĐ + số ngày nợ (mặc định 60). |
| Đơn / công đoạn / bill / hóa đơn | Chứng từ (kho chung theo RFF.No) | Bất cứ lúc nào đơn chưa hủy | Chứng từ gắn đúng đơn; có thể gắn thêm công đoạn, bill hoặc hóa đơn của chính đơn đó. |
| Hóa đơn đã ghi nhận | Công nợ: phải thu, đến hạn, quá hạn | Ghi nhận công nợ, ghi nhận thu | Hiện ở Hóa đơn & công nợ và khối Công nợ ở Trang chủ. |
| Hủy đơn | Hủy mọi bill của đơn | Quản trị viên hủy đơn | Đơn chỉ còn xem; phải hủy hóa đơn trước. |
7.Hiện hệ thống chưa hỗ trợ
Các việc dưới đây có trong thực tế nghiệp vụ nhưng hiện hệ thống chưa hỗ trợ; người dùng làm ngoài hệ thống rồi ghi nhận lại (nếu có ô tương ứng):
- Gửi báo giá tự động qua email / Zalo: phải tải PDF / Word, gửi tay, rồi bấm Ghi nhận gửi.
- Khách hàng đăng nhập để xem báo giá, xác nhận, theo dõi lô hàng: chưa có cổng khách hàng; agent cũng không đăng nhập.
- Kết nối hãng tàu / hải quan (tự cập nhật ETD, ATA, tờ khai, MNF): mốc và chứng từ nhập tay.
- Phát hành hóa đơn điện tử: phát hành ở hệ thống hóa đơn khác, chỉ tải tệp lên để lưu.
- Dòng chi tiết trên bill / hóa đơn: bill và hóa đơn chỉ có tổng trước thuế, tổng thuế, tổng cộng (VND); không có từng dòng phí riêng.
- Lịch sử từng lần thu / phiếu thu: chỉ lưu số đã thu lũy kế và ngày thu gần nhất; không đối soát ngân hàng.
- Công nợ phải trả cho hãng tàu, nhà xe, đại lý và hạch toán sang phần mềm kế toán.
- Nhắc nợ tự động (email / thông báo khi đến hạn, quá hạn): hiện chỉ đánh dấu Quá hạn trên danh sách và đếm ở Trang chủ.
- Tự đổi tình trạng đơn theo mốc trễ: người phụ trách tự chọn Đúng tiến độ / Cần chú ý / Chậm tiến độ.
8.Trang chi tiết liên quan
Báo giá
Bước 1–5: trường dữ liệu, công thức tiền, RFF.No, phiên bản, thông báo lỗi.
Theo dõi đơn hàng
Bước 6–10: tạo đơn, công đoạn, mốc, phân công, cấu hình công đoạn.
Chứng từ đơn hàng
B/L, MNF, POD…: kho chứng từ theo RFF.No, tệp đính kèm.
Bill, hóa đơn, công nợ
Bước 11–14: bill, hóa đơn, công nợ 60 ngày, thu tiền, quá hạn.
Trang chủ & số liệu
Trúng / trượt báo giá, đơn đang chạy, công nợ đến hạn / quá hạn.
Khung & quản trị
Trung tâm phê duyệt, luồng duyệt, phân quyền, tệp đính kèm.